Bước tới nội dung

Siemens-Schuckert R.V

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
R.V
KiểuMáy bay ném bom
Nguồn gốcĐế quốc Đức Đế quốc Đức
Nhà chế tạoSiemens-Schuckert
Nhà thiết kếBruno và Franz Steffen[1]
Chuyến bay đầuTháng 6, 1916[2]
Số lượng sản xuất1[3]
Phát triển từSiemens-Schuckert R.I[4]

Siemens-Schuckert R.V là một loại máy bay ném bom chế tạo ở Đức trong Chiến tranh thế giới I.[5][6]

Tính năng kỹ chiến thuật

Dữ liệu lấy từ Kroschel & Stützer 1994, p.141

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 4
  • Chiều dài: 17.7 m (58 ft 1 in)
  • Sải cánh: 34.33 m (112 ft 8 in)
  • Chiều cao: 4.6 m (15 ft 8 in)
  • Diện tích cánh: 177 m2 (1,910 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 5.300 kg (11.600 lb)
  • Trọng lượng có tải: 6.766 kg (14.885 lb)
  • Powerplant: 3 × Benz Bz.IV, 150 kW (200 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 132 km/h (83 mph)
  • Tầm bay: 480 km (300 dặm)
  • Trần bay: 3.000 m (9.800 ft)Vũ khí trang bị
  • 3 × súng máy 7,9-mm
  • 500 kg bom

Ghi chú

  1. Grey & Thetford 1962, p.572
  2. Haddow & Grosz 1963, p.189
  3. Haddow & Grosz 1963, p.188–89
  4. Haddow & Grosz 1963, p.180
  5. Taylor 1989, p.808
  6. The Illustrated Encyclopedia of Aircraft, p.2920

Tham khảo

  • Gray, Peter (1962). German Aircraft of the First World War. Owen Thetford. London: Putnam.
  • Haddow, G.W. (1962). The German Giants: The Story of the R-planes 1914–1919. Peter M. Grosz. London: Putnam.
  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft. London: Aerospace Publishing.
  • Kroschel, Günter (1994). Die Deutschen Militärflugzeuge 1910–1918. Helmut Stützer. Herford: Mittler.
  • Taylor, Michael J.H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.