Sibanicú, Cuba
Giao diện
| Sibanicú | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
| Vị trí của Sibanicú ở Cuba | |
| Tọa độ: 21°14′20″B 77°31′16″T / 21,23889°B 77,52111°T | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Camagüey |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 736 km2 (284 mi2) |
| Độ cao | 90 m (300 ft) |
| Dân số (2004)[2] | |
| • Tổng cộng | 31.117 |
| • Mật độ | 42,3/km2 (1,100/mi2) |
| Thành phố kết nghĩa | Sarmato |
Sibanicú là một đô thị và thành phố ở tỉnh Camagüey của Cuba.
Thông tin nhân khẩu
In 2004, đô thị Sibanicú có dân số 31.117 người.[2] Diện tích là 736 km² (284,2 mi²),[1] với mật độ dân số là 42,3người/km² (109,6người/sq mi).
Xem thêm
Tham khảo
- 1 2 Statoids. "Municipios of Cuba". Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2007.
- 1 2 Atenas.cu (2004). "2004 Population trends, by Province and Municipality". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2007. (bằng tiếng Tây Ban Nha)
Thể loại:
- Sơ khai địa lý Cuba
- Thành phố của Cuba
- Đô thị tỉnh Camagüey