Bước tới nội dung

Shari, Hokkaidō

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Shari
斜里町
  Thị trấn  
Tòa thị chính Shari
Hiệu kỳ của Shari
Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí Shari trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Okhotsk)
Vị trí Shari trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Okhotsk)
Shari trên bản đồ Nhật Bản
Shari
Shari
Vị trí Shari trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Okhotsk)
HuyệnShari
Diện tích
  Tổng cộng736,97 km2 (284,55 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
  Tổng cộng11,418
  Mật độ15/km2 (40/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện099-4192
Thành phố kết nghĩaTaketomi, Hirosaki
Khí hậuDfb
Websitewww.town.shari.hokkaido.jp
Biểu trưng
HoaRosa rugosa
CâyMizunara

Shari (斜里町 Shari-chō?)thị trấn thuộc huyện Shari, phó tỉnh Okhotsk, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 11.418 người và mật độ dân số là 15 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 736.97 km2.

Địa lý

Khí hậu

Nhân vật đến từ Shari

  • Kumagoro Tatsuhikari (1969-2011): Cựu đô vật sumo.
  • Takebe Tsutomu: Chính khách người Nhật Bản.

Tham khảo

  1. "Shari (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2023.
  2. "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.
  3. "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.
  4. "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.
  5. "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.