Shargacucullia scrophulariae
Giao diện
| Shargacucullia scrophulariae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cuculliinae |
| Chi (genus) | Shargacucullia |
| Loài (species) | S. scrophulariae |
| Danh pháp hai phần | |
| Shargacucullia scrophulariae Denis & Schiffermüller, 1775 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Shargacucullia scrophulariae[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở khắp châu Âu, phía đông đến Thổ Nhĩ Kỳ.


Sải cánh dài khoảng 45 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn Scrophularia umbrosa, Scrophularia nodosa, Scrophularia auriculata, Scrophularia canina, Verbascum lychnitis và Verbascum thapsus.
Liên kết ngoài
- Fauna Europaea Lưu trữ ngày 4 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- Lepiforum e.V.
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.