Serie B 2025–26
Giao diện
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 22 tháng 8 năm 2025 – 10 tháng 5 năm 2026[1] |
| Số trận đấu | 340 |
| Số bàn thắng | 867 (2,55 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Joel Pohjanpalo (Palermo) (21 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Palermo 5–0 Pescara (1/11/2025) Empoli 5–0 Bari (29/11/2025) Palermo 5–0 Carrarese (29/11/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Mantova 1–5 Frosinone (27/9/2025) Avellino 0–4 Spezia (25/10/2025) Cesena 0–4 Venezia (14/2/2026) Reggiana 0–4 Südtirol (3/3/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Carrarese 3–4 Avellino (21/9/2025) Avellino 4–3 Reggiana (1/11/2025) Mantova 2–5 Venezia (24/1/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Venezia (v16–v23) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 14 trận Frosinone (v9–v22) Palermo (v13–v26) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 13 trận Südtirol (v6–v18) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Reggiana (v16–v21) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 32.922 Palermo 1–1 Modena (19/10/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 0 Juve Stabia 1–0 Virtus Entella (24/1/2026) |
| Tổng số khán giả | 3.003.434[2] (319 trận) |
| Số khán giả trung bình | 9.415 |
← 2024–25 2026–27 → Thống kê tính đến ngày 14 tháng 4 năm 2026. | |
Serie B 2025–26 (được gọi là Serie BKT vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 94 của Serie B kể từ khi thành lập vào năm 1929.
Các đội bóng Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 01 năm 2026) |
Bảng xếp hạng Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Venezia (X) | 34 | 21 | 9 | 4 | 68 | 29 | +39 | 72 | Thăng hạng lên Serie A |
| 2 | Monza (X) | 34 | 20 | 9 | 5 | 53 | 27 | +26 | 69[a] | |
| 3 | Frosinone (X) | 34 | 19 | 12 | 3 | 65 | 33 | +32 | 69[a] | Vào bán kết play-off thăng hạng |
| 4 | Palermo (Y) | 34 | 18 | 11 | 5 | 55 | 28 | +27 | 65 | |
| 5 | Catanzaro (Y) | 34 | 14 | 13 | 7 | 53 | 42 | +11 | 55 | Tham dự vòng loại play-off thăng hạng |
| 6 | Modena | 34 | 14 | 10 | 10 | 46 | 31 | +15 | 52 | |
| 7 | Juve Stabia | 34 | 11 | 15 | 8 | 41 | 41 | 0 | 48 | |
| 8 | Cesena | 34 | 12 | 8 | 14 | 42 | 50 | −8 | 44 | |
| 9 | Carrarese | 34 | 10 | 12 | 12 | 44 | 45 | −1 | 42 | |
| 10 | Südtirol | 34 | 8 | 16 | 10 | 36 | 37 | −1 | 40 | |
| 11 | Mantova | 34 | 11 | 7 | 16 | 39 | 48 | −9 | 40 | |
| 12 | Sampdoria | 34 | 10 | 10 | 14 | 34 | 44 | −10 | 40 | |
| 13 | Avellino | 34 | 10 | 10 | 14 | 38 | 54 | −16 | 40 | |
| 14 | Padova | 34 | 9 | 10 | 15 | 33 | 45 | −12 | 37 | |
| 15 | Empoli | 34 | 8 | 12 | 14 | 43 | 49 | −6 | 36 | |
| 16 | Virtus Entella | 34 | 8 | 11 | 15 | 32 | 47 | −15 | 35 | Tham dự play-out trụ hạng |
| 17 | Bari | 34 | 8 | 10 | 16 | 33 | 53 | −20 | 34 | |
| 18 | Reggiana | 34 | 8 | 9 | 17 | 33 | 52 | −19 | 33 | Xuống hạng Serie C |
| 19 | Pescara | 34 | 7 | 11 | 16 | 47 | 61 | −14 | 32 | |
| 20 | Spezia | 34 | 7 | 9 | 18 | 32 | 51 | −19 | 30 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 14 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Serie BKT, Soccerway
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra).
(X) Đảm bảo ít nhất vào bán kết play-off thăng hạng.; (Y) Đảm bảo ít nhất tham dự vòng loại play-off thăng hạng.
Ghi chú:
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra).
(X) Đảm bảo ít nhất vào bán kết play-off thăng hạng.; (Y) Đảm bảo ít nhất tham dự vòng loại play-off thăng hạng.
Ghi chú:
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a: còn 1 trận chưa thi đấu.
Kết quả Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 14 tháng 4 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Avellino | B | H | T | T | T | H | H | B | B | H | T | B | B | T | H | B | H | H | T | Avellino | B | B | T | B | B | B | H | H | B | T | T | T | B | B | H | Avellino | ||||
| Bari | B | H | B | B | H | H | T | B | T | () | T | H | B | B (H) | H | H | B | H | B | Bari | B | T | B | B | H | B | H | T | T | B | T | B | B | T | B | Bari | ||||
| Carrarese | T | H | H | B | H | H | T | H | T | B | B | H | H | B | B | T | B | H | T | Carrarese | T | T | B | H | B | B | B | H | H | B | H | T | T | T | B | Carrarese | ||||
| Catanzaro | H | H | H | H | H | H | B | B | T | T | T | B | H | T | T | T | T | T | B | Catanzaro | B | H | B | T | T | T | T | H | H | T | T | () | B | H | H (H) | Catanzaro | ||||
| Cesena | T | H | T | T | H | B | B | T | T | T | B | T | B | T | H | T | H | B | B | Cesena | T | B | B | T | B | B | B | H | B | H | H | B | T | H | B | Cesena | ||||
| Empoli | T | B | H | B | H | H | T | H | B | H | B | T | T | T | B | B | T | H | T | Empoli | B | B | H | B | B | H | H | H | B | B | H | H | T | B | B | Empoli | ||||
| Frosinone | T | H | T | H | T | T | B | B | H | T | T | H | T | T | T | T | T | H | T | Frosinone | H | T | H | B | T | T | H | H | H | T | H | T | T | T | H | Frosinone | ||||
| Juve Stabia | H | H | H | T | H | T | B | T | H | () | B | T | B | H (H) | B | T | H | T | H | Juve Stabia | T | T | H | H | T | B | B | H | H | B | H | H | T | B | T | Juve Stabia | ||||
| Mantova | B | T | B | B | B | B | H | H | B | B | T | T | T | B | B | B | B | H | H | Mantova | T | B | H | T | B | B | T | H | B | T | H | T | B | T | T | Mantova | ||||
| Modena | T | H | T | T | T | H | T | H | T | B | T | H | H | B | B | T | B | B | B | Modena | T | H | H | B | T | T | T | B | B | H | T | () | T | B | H (H) | Modena | ||||
| Monza | T | H | B | T | B | H | T | T | T | T | T | T | T | H | H | B | T | T | B | Monza | H | T | T | T | H | T | T | T | T | B | T | H | H | H | T | Monza | ||||
| Padova | B | H | B | T | T | H | B | T | H | H | H | B | B | T | H | T | H | B | T | Padova | B | B | B | H | T | B | H | T | H | B | B | B | B | B | T | Padova | ||||
| Palermo | T | H | T | T | H | H | T | H | B | B | T | B | H | T | T | T | H | T | H | Palermo | T | H | T | T | H | T | T | B | T | T | B | H | T | T | H | Palermo | ||||
| Pescara | B | B | H | T | B | H | B | H | H | H | B | B | H | B | H | B | T | B | H | Pescara | B | B | H | B | B | T | B | T | H | T | H | T | B | T | B | Pescara | ||||
| Reggiana | B | T | H | H | B | H | T | T | B | T | B | H | H | B | T | B | B | B | B | Reggiana | B | B | H | B | T | H | H | T | B | B | B | H | B | B | T | Reggiana | ||||
| Sampdoria | B | B | B | B | H | H | T | B | H | H | B | B | T | B | T | B | H | T | B | Sampdoria | H | H | T | T | H | T | B | B | H | B | H | B | T | T | T | Sampdoria | ||||
| Spezia | B | H | H | B | B | H | B | B | T | H | B | H | B | T | T | B | B | T | B | Spezia | B | T | B | H | H | B | T | B | H | T | B | H | B | B | B | Spezia | ||||
| Südtirol | H | T | B | H | T | H | B | H | B | B | H | H | H | B | H | H | H | B | T | Südtirol | T | T | T | H | H | T | B | H | T | B | H | B | B | H | H | Südtirol | ||||
| Venezia | T | H | H | B | T | H | T | H | B | T | B | T | T | T | H | T | T | T | T | Venezia | T | T | T | T | B | T | T | H | T | T | H | T | H | T | H | Venezia | ||||
| Virtus Entella | H | H | T | B | B | H | B | T | H | B | T | H | H | B | B | B | H | B | T | Virtus Entella | H | B | H | H | T | B | B | B | T | T | B | B | T | B | H | Virtus Entella | ||||
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Play-off Thăng hạng Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 01 năm 2026) |
Play-off Xuống hạng Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 01 năm 2026) |
Thống kê Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Ghi bàn hàng đầu
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palermo | Carrarese | 5–0 (N) | Vòng 14, 29/11/2025 | |
| 2 | Avellino | Cesena | 3–1 (N) | Vòng 22, 31/1/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
Giải thưởng Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Tham khảo Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
- ↑ "Serie B, tutte le date della prossima stagione: quando inizia il campionato" [Serie B, tất cả các ngày cho mùa giải tiếp theo: khi nào giải vô địch bắt đầu]. Corriere dello Sport - Stadio. ngày 18 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Italy » Serie B 2025/2026 » Schedule" [Ý » Serie B 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2026.
Liên kết ngoài Serie B 2025–26 Serie B 2025–26
Thể loại:
- Giải bóng đá hằng năm ở Ý
- Giải bóng đá hạng hai Ý
- Mùa giải bóng đá hiện tại