Bước tới nội dung

Serie A 2025–26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Serie A
Mùa giải2025–26
Thời gian23 tháng 8 năm 2025 – 24 tháng 5 năm 2026[1]
Số trận đấu310
Số bàn thắng756 (2,44 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiLautaro Martínez (Inter Milan)
(16 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Como 6–0 Torino (24/1/2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Sassuolo 0–5 Inter Milan (8/2/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtInter Milan 6–2 Pisa (23/1/2026)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Inter Milan (v21–v27 bù v16)
Chuỗi bất bại dài nhất24 trận
AC Milan (v2–v25)
Chuỗi không
thắng dài nhất
17 trận
Pisa (v12–v28)
Chuỗi thua dài nhất4 trận
Lecce (v19–v21, bù v16)
Torino (v19–v22)
Bologna (v21–v24)
Pisa (v25–v28)
Cremonese (v26–v29)
Cagliari (v28–v31)
Trận có nhiều khán giả nhất75.627
AC Milan 1–0 Inter Milan (8/3/2026)
Trận có ít khán giả nhất2.000
Lazio 2–1 Sassuolo (9/3/2026)
Tổng số khán giả9.060.132[2] (300 trận)
Số khán giả trung bình30.200
Thống kê tính đến ngày 6 tháng 4 năm 2026.

Serie A 2025–26 (được gọi là Serie A EniliveSerie A Made in Italy vì lý do tài trợ trong nước và nước ngoài, tương ứng) là mùa giải thứ 124 của giải bóng đá hàng đầu Ý, là mùa giải thứ 94 của giải đấu vòng tròn tính điểm và là mùa giải thứ 16 kể từ khi được tổ chức bởi ủy ban giải đấu riêng, Lega Serie A.

Mùa giải diễn ra từ ngày 23 tháng 8 năm 2025 đến ngày 24 tháng 5 năm 2026. Napoli là nhà đương kim vô địch khi giành chức vô địch Serie A lần thứ tư ở mùa giải trước.

Các đội bóng

Thay đổi đội

20 đội sẽ tranh tài: 17 đội đứng đầu mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ Serie B (bao gồm 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng Serie B và đội thắng trong trận play-off thăng hạng).

Sassuolo trở lại Serie A sau một năm vắng bóng, trở thành đội đầu tiên giành quyền thăng hạng, sau chiến thắng 1–3 trước Modena và trận hòa 2–2 của Spezia với Mantova.[3] Pisa đã trở lại giải đấu hàng đầu của Ý sau 34 năm vắng bóng, khoảng thời gian dài nhất trong lịch sử câu lạc bộ, sau khi đánh bại Bari 1–0, kết hợp với trận thua 2–1 của Spezia trước Reggiana.[4] Đội cuối cùng giành quyền thăng hạng là Cremonese, đội đã trở lại giải đấu hàng đầu sau hai năm vắng bóng, sau trận hòa 0–0 trên sân nhà và chiến thắng 2–3 trên sân khách trước Spezia ở trận lượt về của trận chung kết play-off vào ngày 1 tháng 6.[5]

Ở đầu bên kia bảng xếp hạng, Monza là đội đầu tiên xuống hạng Serie B, sau trận thua 0–4 trước Atalanta, chấm dứt chuỗi ba năm thi đấu tại Serie A, đồng nghĩa với việc họ sẽ không còn được thi đấu tại giải đấu này nữa. Hai suất xuống hạng còn lại được xác định vào vòng đấu cuối cùng, ngày 25 tháng 5 năm 2025, khi VeneziaEmpoli lần lượt phải xuống hạng sau các trận thua 2–3 và 1–2 trước JuventusHellas Verona, chấm dứt chuỗi một và bốn năm thi đấu tại giải đấu này.

Thăng hạng từ
Serie B 2024–25
Xuống hạng từ
Serie A 2024–25
SassuoloEmpoli
PisaVenezia
CremoneseMonza

Địa điểm

Số đội
VùngĐội
5 LombardyAtalanta, Como, Cremonese, Inter MilanAC Milan
3 Emilia-RomagnaBologna, ParmaSassuolo
2 LazioAS RomaLazio
 PiedmontJuventusTorino
 TuscanyFiorentinaPisa
1 ApuliaLecce
 CampaniaNapoli
 Friuli-Venezia GiuliaUdinese
 LiguriaGenoa
 SardiniaCagliari
 VenetoHellas Verona

Sân vận động

ĐộiĐịa điểmSân vận độngSức chứa
AtalantaBergamoGewiss24.950
BolognaBolognaRenato Dall'Ara38.279
CagliariCagliariUnipol Domus16.416
ComoComoGiuseppe Sinigaglia13.602
CremoneseCremonaGiovanni Zini20.641
FiorentinaFlorenceArtemio Franchi43.118
GenoaGenoaLuigi Ferraris33.205
Hellas VeronaVeronaMarcantonio Bentegodi31.713
Inter MilanMilanGiuseppe Meazza75.710
JuventusTurinJuventus41.507
LazioRomaOlimpico67.585
LecceLecceVia del mare30.354
AC MilanMilanSan Siro75.710
NapoliNapoliDiego Armando Maradona54.732
ParmaParmaEnnio Tardini22.352
PisaPisaArena Garibaldi – Romeo Anconetani12.508
AS RomaRomaOlimpico67.585
SassuoloSassuoloMapei – Città del Tricolore21.515
TorinoTurinOlimpico Grande Torino28.177
UdineseUdineFriuli25.132

Nhân sự và tài trợ

ĐộiChủ tịchHuấn luyện viênĐội trưởngNhà sản xuất trang phụcNhà tài trợ áo đấu
ChínhKhác
AtalantaÝ Antonio PercassiCroatia Ivan JurićHà Lan Marten de RoonNew BalanceLete
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Gewiss
    • Tay áo: zondacrypto
BolognaCanada Joey SaputoÝ Vincenzo ItalianoScotland Lewis FergusonMacronSaputo
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Selenella
    • Tay áo: Lavoropiù
CagliariÝ Tommaso GiuliniÝ Fabio PisacaneÝ Leonardo PavolettiEYE SportSardinia
Danh sách
    • Trước:
    • Sau: Doppio Malto
    • Tay áo:
ComoIndonesia Mirwan Suwarso [id]Tây Ban Nha Cesc FàbregasÝ Alessandro GabrielloniAdidasUber
Danh sách
    • Trước:
    • Sau:
    • Tay áo: Polytron (N & K) / Quelli che... con LUCA Onlus (thứ 3)
CremoneseÝ Giovanni ArvediÝ Davide NicolaÝ Matteo BianchettiAcerbis
Danh sách
    • Trước:
    • Sau:
    • Tay áo:
FiorentinaHoa Kỳ Rocco B. CommissoÝ Stefano PioliÝ Luca RanieriKappaMediacom
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Lamioni Holding
    • Tay áo: Betway Scores
GenoaRomânia Dan Șucu [ro]Pháp Patrick VieiraCroatia Milan BadeljKappaPulsee Luce e Gas
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
Hellas VeronaHoa Kỳ Italo ZanziÝ Paolo ZanettiSerbia Darko LazovićJomakhông
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: VetroCar
    • Tay áo: không
Inter MilanÝ Giuseppe MarottaRomânia Cristian ChivuArgentina Lautaro MartínezNikeBetsson.sport
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: U-Power
    • Tay áo: GATE.io
JuventusÝ Gianluca FerreroCroatia Igor TudorÝ Manuel LocatelliAdidasJeep
Danh sách
LazioÝ Claudio LotitoÝ Maurizio SarriÝ Mattia ZaccagniMizunokhôngkhông
LecceÝ Saverio Sticchi DamianiÝ Eusebio Di FrancescoÝ Federico BaschirottoM908DEGHI
Danh sách
    • Trước: BetItaly Pay
    • Sau: DR Automobiles
    • Tay áo: Banca Popolare Pugliese
AC MilanÝ Paolo ScaroniÝ Massimiliano AllegriPháp Mike MaignanPumaEmirates
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Bitpanda
    • Tay áo: MSC Cruises
NapoliÝ Aurelio De LaurentiisÝ Antonio ConteÝ Giovanni Di LorenzoEA7MSC Cruises
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Acqua Sorgesana
    • Tay áo: không
ParmaHoa Kỳ Kyle Krause [it]Tây Ban Nha Carlos CuestaÝ Enrico DelpratoPumaPrometeon
Danh sách
    • Trước: AdmiralBet.news
    • Sau: Moby
    • Tay áo: Crédit Agricole Italia
PisaHoa Kỳ Alexander KnasterÝ Alberto GilardinoÝ Antonio CaraccioloAdidas
Danh sách
    • Trước:
    • Sau:
    • Tay áo:
AS RomaHoa Kỳ Dan FriedkinÝ Gian Piero GasperiniÝ Lorenzo PellegriniAdidaskhôngkhông
SassuoloÝ Carlo RossiÝ Fabio GrossoÝ Domenico BerardiPumaMapeikhông
TorinoÝ Urbano CairoÝ Marco BaroniColombia Duván ZapataJomaSuzuki
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: EdiliziAcrobatica
    • Tay áo: JD Sports
UdineseÝ Franco SoldatiĐức Kosta RunjaićPháp Florian ThauvinMacronIo sono Friuli-Venezia Giulia
Danh sách
    • Trước: Banca 360 FVG
    • Sau: Bluenergy
    • Tay áo: không

Thay đổi huấn luyện viên

ĐộiHLV ra điLý doVị trí BXHNgày ra điHLV đếnNgày ký
FiorentinaÝ Raffaele PalladinoTừ chứcTrước mùa giải30/5/2025[6]Ý Stefano Pioli12/7/2025[7]
Inter MilanÝ Simone InzaghiThỏa thuận3/6/2025[8]România Cristian Chivu9/6/2025[9]
ParmaRomânia Cristian Chivu9/6/2025[10]Tây Ban Nha Carlos Cuesta1/7/2025[11]
AC MilanBồ Đào Nha Sérgio ConceiçãoHết hợp đồng30/6/2025[12]Ý Massimiliano Allegri1/7/2025[13]
AS RomaÝ Claudio RanieriTừ chức30/6/2025[14]Ý Gian Piero Gasperini1/7/2025[15]
AtalantaÝ Gian Piero GasperiniThỏa thuận30/6/2025[16]Croatia Ivan Jurić1/7/2025[17]
LazioÝ Marco BaroniSa thải30/6/2025[18]Ý Maurizio Sarri1/7/2025[19]
CagliariÝ Davide NicolaThỏa thuận30/6/2025[20]Ý Fabio Pisacane1/7/2025[21]
TorinoÝ Paolo Vanoli30/6/2025[22]Ý Marco Baroni1/7/2025[23]
LecceÝ Marco Giampaolo30/6/2025[24]Ý Eusebio Di Francesco1/7/2025[25]
PisaÝ Filippo Inzaghi30/6/2025[26]Ý Alberto Gilardino1/7/2025[27]
CremoneseÝ Giovanni StroppaHết hợp đồng30/6/2025[28]Ý Davide Nicola2/7/2025[29]
JuventusCroatia Igor TudorSa thải827/10/2025[30]Ý Massimo Brambilla (tạm quyền)27/10/2025[30]
Ý Massimo BrambillaHết hạn tạm quyền730/10/2025[31]Ý Luciano Spalletti30/10/2025[31]
GenoaPháp Patrick VieiraTừ chức201/11/2025[32]Ý Roberto Murgita (tạm quyền)1/11/2025[32]
FiorentinaÝ Stefano PioliSa thải204/11/2025[33]Ý Daniele Galloppa (tạm quyền)4/11/2025[33]
GenoaÝ Roberto MurgitaHết hạn tạm quyền186/11/2025[34]Ý Daniele De Rossi6/11/2025[34]

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1Inter Milan3123357126+4572Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2Napoli3120564730+1765
3AC Milan3118944724+2363
4Como31161055322+3158
5Juventus3116965429+2557Tham dự vòng đấu hạng Europa League[a]
6AS Roma31173114228+1454Tham dự vòng play-off Conference League
7Atalanta31141164427+1753
8Bologna31136124037+345
9Lazio31111193229+344
10Sassuolo31126133841342
11Udinese31117133542740
12Torino311061535531836
13Parma318111222391735
14Genoa3189143644833
15Fiorentina31711133644832
16Cagliari31791532441230
17Cremonese31691626462027[b]
18Lecce31761821432227[b]Xuống hạng Serie B
19Hellas Verona31391922533118[c]
20Pisa312121723553218[c]
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Serie A
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Tiebreaker cho đội vô địch và đội xuống hạng thứ ba; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)
Ghi chú:
  1. Đội vô địch Coppa Italia 2025–26 cũng đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League (hoặc đội đứng thứ sáu nếu đội vô địch Coppa Italia nằm trong top 5). Nếu đội vô địch Coppa Italia nằm trong top 6 thì suất tham dự Conference League sẽ được chuyển cho đội đứng thứ bảy.
  2. 1 2 Đối đầu: Cremonese 2–0 Lecce, Lecce 2–1 Cremonese. Cremonese được xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.
  3. 1 2 Đối đầu: Hellas Verona 0–0 Pisa, Pisa 0–0 Hellas Verona. Hellas Verona được xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Atalanta1011756687911131312121291087777776777777
Bologna161013111075565556566a7a7a8a9a8810108888898
Cagliari8138791113141414141415131515141514161512121213131314151516
Como4998886657765677a6a6a6a6a6666a7a654444
Cremonese6336710101181011111191111121313131214151616171718181717
Fiorentina7121617161718181920201919202020201919181718181818161617161615
Genoa11151516191919202018181816141617171717151613141515141513131314
Hellas Verona12181715171817171819192020191818a18a18a18a19a2019202020202019201919
Inter Milan161110542432143311a1a1a1a1a11111111111
Juventus3222457876677755544455445566555
Lazio1971213121312101189881088899899889101110989
Lecce9172020201516161615151714171414a16a16a16a17a1817171717181816171818
AC Milan15853131343321122a2a2a2a2a2222a2a222223
Napoli2111213111432233a3a3a3a3a34333333332
Parma18161918141415151516171517151716a15a14a15a14a1315161412121212121213
Pisa14141819182020191717161618181919192020201920191919191920192020
AS Roma5464324224214444455543554445666
Sassuolo1720141413991310128910891091011111111111110999101010
Torino20191012151614121313121213161313131112121416131314151415141412
Udinese135491112119129101091110121112101010109911111011111111
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Serie A
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Xuống hạng Serie B

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ KháchATABOLCAGCOMCREFIOGENVERINTJUVLAZLECMILNAPPARPISROMSASTORUDI
Atalanta2–11–12–12–01–00–10–04–11–12–14–01–11–00–32–02–2
Bologna0–21–01–31–22–11–20–10–20–32–00–14–01–10–01–0
Cagliari0–21–21–13–34–00–21–00–00–20–10–12–02–21–01–2
Como0–01–10–01–11–21–13–12–02–03–11–35–02–12–06–01–0
Cremonese1–11–22–21–40–00–00–21–22–00–20–20–01–33–21–1
Fiorentina2–21–21–21–01–21–11–10–11–11–30–01–01–22–25–1
Genoa0–13–23–00–22–22–11–20–10–30–02–30–01–12–13–00–2
Hellas Verona3–12–32–20–00–10–21–21–10–11–21–20–00–10–31–3
Inter Milan1–13–14–04–13–02–03–22–01–00–12–26–25–22–15–01–2
Juventus1–12–10–25–0a2–04–32–21–10–03–02–04–02–11–10–03–1
Lazio0–21–12–00–30–02–23–24–01–02–01–00–21–10–12–13–3
Lecce0–32–21–20–32–10–00–20–00–20–11–21–00–20–02–12–1
AC Milan1–01–11–22–11–13–01–0a1–01–02–10–12–21–02–23–2
Napoli3–11–00–02–12–12–23–12–12–11–00–03–22–21–02–1
Parma1–11–31–10–00–21–00–02–10–21–40–10–12–22–10–2
Pisa1–10–13–10–31–00–00–00–20–20–01–20–10–11–30–10–1
AS Roma1–02–01–03–03–12–00–13–3a1–01–10–12–12–00–12–0
Sassuolo2–10–12–11–03–11–23–00–50–31–00–21–12–20–10–13–1
Torino0–31–21–21–51–00–02–1a2–01–02–31–04–12–20–21–2
Udinese1–00–31–10–03–01–21–10–10–11–13–20–31–02–21–01–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Serie A
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 6 tháng 4 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn
Đội \ Vòng12345678910111213141516171819Đội20212223242526272829303132333435363738Đội
AtalantaHHTTHHHHHBBBTBTTBTTAtalantaTHTHTTTBHHTTAtalanta
BolognaBTBTHTTHHTTTBHB()HBBBolognaH (T)BBBBTTTBTBTBologna
CagliariHBTTBHBHBBHHBTBHTBHCagliariBTTTBBHHBBBBCagliari
ComoTBHTHHTHTHHTTBB()TTTComoH (B)TTH()B (H)TTTTTHComo
CremoneseTTHHHBHHTBBBTTBHBBHCremoneseBHBBBHBBBBTBCremonese
FiorentinaHHBBHBBHBBHHBBBTBTHFiorentinaHTBBHTTBHTHTFiorentina
GenoaHBHBBBHBBTHHTTBBBHHGenoaTHTBBHTBTTBBGenoa
Hellas VeronaHBHHBBHHBBHBBTT()BBHHellas VeronaB (B)HBBHBBBTBBBHellas Verona
Inter MilanTBBTTTTBTTTBTTT()TTTInter MilanH (T)TTTTTTTBHHTInter Milan
JuventusTTTHHHBBTTHHTBTTTHTJuventusTBTTHBBHTTHTJuventus
LazioBTBBTHHTHTBTBHTHHBHLazioTBHTHBHBTTTHLazio
LecceHBBBHTHBBTHBTBT()BHBLecceB (B)BHBTTBBTBBBLecce
AC MilanBTTTTHTHHTHTTTH()TTHAC MilanH (T)THT()T (H)BTTBTBAC Milan
NapoliTTTTBTBTTHBTTTB()TTHNapoliH (H)TBTTHBTTTTTNapoli
ParmaBHBHTBHHBBHTBTB()THBParmaT (H)HBBTTTHHBBHParma
PisaHBBBHBHHHHTHBBBHBHBPisaHHBBHBBBBTBBPisa
AS RomaTTBTTTBTTBTTBBTBTBTAS RomaTTHBTHTHBBTBAS Roma
SassuoloBBTBTTHBTBTHBTHBHHBSassuoloBBTTBTTTBBHTSassuolo
TorinoBHTBBHTTHHHBBBTTBTBTorinoBBBTHBBTBTBTTorino
UdineseHTTBBHHTBTBBTBTBHBTUdineseHBTTBBBTHBTHUdinese
Đội \ Vòng12345678910111213141516171819Đội20212223242526272829303132333435363738Đội

Điểm tin

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Tính đến ngày 9 tháng 11 năm 2025[35]
HạngCầu thủCâu lạc bộBàn thắng
1Thổ Nhĩ Kỳ Hakan ÇalhanoğluInter Milan5
Ý Riccardo OrsoliniBologna
3Hoa Kỳ Christian PulisicAC Milan4
Pháp Ange-Yoan BonnyInter Milan
Bồ Đào Nha Rafael LeãoAC Milan
Ý Federico BonazzoliCremonese
Bỉ Kevin De BruyneNapoli
Argentina Santiago CastroBologna
Argentina Giovanni SimeoneTorino
Ý Domenico BerardiSassuolo
Argentina Lautaro MartínezInter Milan
Ý Andrea PinamontiSassuolo
Cameroon Frank AnguissaNapoli
Argentina Nico PazComo

Hat-trick

Kiến tạo hàng đầu

Tính đến ngày 9 tháng 11 năm 2025[36]
HạngCầu thủĐộiKiến tạo
1Thụy Điển Emil HolmBologna4
Ý Nicolò Cambiaghi
Bỉ Jari VandeputteCremonese
Ý Federico DimarcoInter Milan
Argentina Nico PazComo
69 cầu thủ3

Số trận giữ sạch lưới

Tính đến ngày 9 tháng 11 năm 2025[37]
HạngCầu thủCâu lạc bộSố trận thi đấuSố trận giữ sạch lướiTỷ lệ
1Serbia Mile SvilarAS Roma11655%
2Ý Ivan ProvedelLazio
3Ý Wladimiro FalconeLecce545%
4Pháp Jean ButezComo
5Kosovo Arijanet MuricSassuolo10440%
6Pháp Mike MaignanAC Milan
7Ba Lan Łukasz SkorupskiBologna

Kỷ luật

Tính đến ngày 9 tháng 11 năm 2025

Cầu thủ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 6 thẻ[38]
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 1 thẻ[39]
    • 13 cầu thủ

Câu lạc bộ[40]

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 30 thẻ
    • Genoa
  • Nhận ít thẻ vàng nhất: 15 thẻ
    • Atalanta
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
    • Lazio
    • Como
    • Parma
  • Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
    • 10 câu lạc bộ

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

ThángCầu thủ của thángSao mới của thángHLV của thángBàn thắng của tháng
Cầu thủĐộiCầu thủĐộiHLVĐộiCầu thủĐội
Tháng 8Thổ Nhĩ Kỳ Kenan Yıldız[41]JuventusArgentina Nico Paz[42][43]ComoÝ Davide Nicola[44]CremoneseÝ Federico Bonazzoli[45]Cremonese
Tháng 9Hoa Kỳ Christian Pulisic[46]AC MilanÝ Massimiliano Allegri[47]AC MilanMontenegro Vasilije Adžić[48]Juventus
Tháng 10Cameroon Frank Anguissa[49]NapoliPháp Ange-Yoan Bonny[50]Inter MilanÝ Gian Piero Gasperini[51]AS RomaScotland Scott McTominay[52]Napoli
Tháng 11Anh Jamie Vardy[53]CremoneseThổ Nhĩ Kỳ Kenan Yıldız[54]JuventusÝ Massimiliano Allegri[55]AC MilanBa Lan Piotr Zieliński[56]Inter Milan

Tham khảo

  1. "Calendario Serie A 2025-2026, quando inizia e finisce il campionato: le date" [Lịch thi đấu Serie A 2025-2026, thời gian bắt đầu và kết thúc giải vô địch: ngày tháng]. sport.sky.it (bằng tiếng Ý). ngày 1 tháng 4 năm 2025.
  2. "Italy » Serie A 2024/2025 » Schedule" [Ý » Serie A 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2026.
  3. Maurelli, Niccolò (ngày 13 tháng 4 năm 2025). "Sassuolo promosso in serie A. I segreti della squadra di Fabio Grosso, dallo psicologo alla dieta" [Sassuolo thăng hạng Serie A. Bí quyết của đội bóng Fabio Grosso, từ nhà tâm lý học đến chế độ ăn uống.]. La Repubblica.
  4. "Filippo Inzaghi's Pisa return to Serie A after 34 years" [Pisa của Filippo Inzaghi trở lại Serie A sau 34 năm]. Reuters (bằng tiếng Anh). ngày 4 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2025.
  5. Boccucci, Massimo (ngày 1 tháng 6 năm 2025). "Serie B, Cremonese promossa in A grazie alla vittoria per 3-2 a La Spezia" [Cremonese thăng hạng lên Serie B nhờ chiến thắng 3-2 trước La Spezia.]. Il Messaggero.
  6. "Palladino's contract terminated" [Hợp đồng của Palladino đã chấm dứt]. ACF Fiorentina. ngày 30 tháng 5 năm 2025.
  7. "STEFANO PIOLI APPOINTED HEAD COACH OF FIORENTINA" [STEFANO PIOLI ĐƯỢC BỔ NHIỆM HUẤN LUYỆN VIÊN TRƯỞNG FIORENTINA]. ACF Fiorentina. ngày 12 tháng 7 năm 2025.
  8. "Comunicato di FC Internazionale Milano | Inter.it" [Thông cáo báo chí của FC Internazionale Milano | Inter.it]. www.inter.it (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2025.
  9. "Cristian Chivu is the new Inter head coach" [Cristian Chivu là huấn luyện viên trưởng mới của Inter]. Inter Milan. ngày 9 tháng 6 năm 2025.
  10. "COMUNICATO | CRISTIAN CHIVU" [THÔNG CÁO BÁO CHÍ | CRISTIAN CHIVU]. Parma Calcio 1913 (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2025.
  11. "CARLOS CUESTA IS PARMA CALCIO MANAGER" [CARLOS CUESTA LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN PARMA CALCIO]. Parma Calcio 1913. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.
  12. "AC Milan extends its gratitude and thanks to Sérgio Conceição: official statement" [AC Milan gửi lời cảm ơn tới Sérgio Conceição: tuyên bố chính thức]. AC Milan (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2025.
  13. "Massimiliano Allegri appointed as AC Milan Head Coach: the official statement" [Massimiliano Allegri được bổ nhiệm làm Huấn luyện viên trưởng của AC Milan: tuyên bố chính thức]. AC Milan (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2025.
  14. "Claudio Ranieri è il nuovo responsabile tecnico dell'AS Roma" [Claudio Ranieri là giám đốc kỹ thuật mới của AS Roma.]. www.asroma.com (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2025.
  15. "AS Roma appoint Gian Piero Gasperini as new Head Coach" [AS Roma bổ nhiệm Gian Piero Gasperini làm Huấn luyện viên trưởng mới]. www.asroma.com (bằng tiếng Ý). ngày 6 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2025.
  16. "Grazie mister" [Cảm ơn ông]. Atalanta BC (bằng tiếng Ý). ngày 1 tháng 6 năm 2025.
  17. "Benvenuto mister Ivan Jurić!" [Xin chào, ông Ivan Jurić!] (bằng tiếng Ý). Atalanta BC. ngày 6 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2025.
  18. "Comunicato ufficiale" [Thông cáo báo chí chính thức]. SS Lazio (bằng tiếng Ý). ngày 2 tháng 6 năm 2025.
  19. "Comunicato ufficiale Sarri" [Thông cáo báo chí chính thức Sarri]. SS Lazio (bằng tiếng Ý). ngày 2 tháng 6 năm 2025.
  20. "Il Cagliari ringrazia Mister Nicola" [Cagliari cảm ơn ông Nicola]. Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
  21. "Fabio Pisacane è il nuovo allenatore del Cagliari" [Fabio Pisacane là huấn luyện viên mới của Cagliari]. Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). ngày 11 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  22. "Nota del Club" [Ghi chú của câu lạc bộ]. Torino FC (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
  23. "Baroni sarà l'allenatore per la stagione 2025/26 | Torino FC" [Baroni sẽ là huấn luyện viên cho mùa giải 2025/26 | Torino FC]. Baroni sarà l'allenatore per la stagione 2025/26 | Torino FC (bằng tiếng Ý). ngày 5 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
  24. "Interruzione rapporto contrattuale con mister Giampaolo" [Chấm dứt mối quan hệ hợp đồng với Ông Giampaolo]. US Lecce. ngày 10 tháng 6 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2025.
  25. "Eusebio Di Francesco è il nuovo allenatore della Prima Squadra" [Eusebio Di Francesco là huấn luyện viên mới của Đội một]. US Lecce. ngày 26 tháng 6 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2025.
  26. "Comunicato Societario (venerdì 13 giugno 2025)" [Thông cáo báo chí của công ty (Thứ sáu, ngày 13 tháng 6 năm 2025)]. Pisa SC. ngày 13 tháng 6 năm 2025.
  27. "Alberto Gilardino è il Tecnico del Pisa!" [Alberto Gilardino là huấn luyện viên Pisa!]. Pisa SC. ngày 26 tháng 6 năm 2025.
  28. "Comunicato ufficiale: Giovanni Stroppa" [Tuyên bố chính thức: Giovanni Stroppa]. US Cremonese. ngày 13 tháng 6 năm 2025.
  29. "Davide Nicola nuovo allenatore della Cremonese" [Davide Nicola là huấn luyện viên mới của Cremonese.]. US Cremonese. ngày 2 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2025.
  30. 1 2 Juventus.com. "Igor Tudor is no longer Juventus' head coach - Juventus". Juventus.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025.
  31. 1 2 Juventus.com. "Welcome, Coach Luciano Spalletti". Juventus.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2025.
  32. 1 2 Petrone, Giorgia (ngày 1 tháng 11 năm 2025). "Comunicato Stampa". Genoa Cricket and Football Club - Official Website (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2025.
  33. 1 2 "Stefano Pioli relieved of coaching duties". ACF Fiorentina. ngày 4 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2025.
  34. 1 2 "Daniele De Rossi è il nuovo allenatore" (bằng tiếng Ý). Genoa CFC. ngày 6 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  35. "COMPETIZIONE SERIE A ENILIVE, STATISTICHE, GOL" [Giải Serie A Enilive, Thống kê, Bàn thắng]. Serie A. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2025.
  36. "COMPETIZIONE SERIE A ENILIVE, STATISTICHE, ASSIST" [Giải Serie A Enilive, Thống kê, Kiến tạo]. Serie A. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2025.
  37. "Clean Sheets - Serie A" [Giữ sạch lưới - Serie A]. FootyStats. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2025.
  38. "Yellow Cards" [Thẻ vàng]. Serie A. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2025.
  39. "Red Cards" [Thẻ đỏ]. Serie A. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2025.
  40. "Italian Serie A Discipline Stats - 2025-26" [Thống kê kỷ luật Serie A Ý - 2025-26]. ESPN. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2025.
  41. "Kenan Yildiz "EA SPORTS FC Player Of The Month" for August" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 11 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2025.
  42. "Nico Paz "Rising Star of the Month" for August" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
  43. "Nico Paz "Rising Star of the Month" for September" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 8 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  44. "Davide Nicola Philadelphia Coach Of The Month for August" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2025.
  45. "The iliad Goal Of The Month award for August" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
  46. "Christian Pukisic "EA SPORTS FC Player Of The Month" for September" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 9 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2025.
  47. "Massimiliano Allegri Philadelphia Coach Of The Month for September" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2025.
  48. "The iliad Goal Of The Month award for September" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 8 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  49. "Frank Zambo Anguissa "EA SPORTS FC Player Of The Month" for October" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 6 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  50. @SerieA (ngày 5 tháng 11 năm 2025). "Ange-Yoan Bonny ➡️ Rising Star Of The Month - October 🌟" (Tweet) qua Twitter.
  51. "Gian Piero Gasperini Philadelphia Coach Of The Month for October" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 7 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2025.
  52. "The iliad Goal Of The Month award for October" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 5 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2025.
  53. "Jamie Vardy "EA SPORTS FC Player Of The Month" for November" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 11 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2025.
  54. "Kenan Yildiz "Rising Star Of The Month" for November" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
  55. "Massimiliano Allegri Philadelphia Coach Of The Month for November" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 12 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2025.
  56. "The iliad Goal Of The Month award for November" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.

Liên kết ngoài