Serhiy Shapoval
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Serhiy Volodymyrovych Shapoval | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 2, 1990 | ||
| Nơi sinh | Vorzel, Kyiv Oblast, CHXHCNXV Ukraina | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Torpedo-BelAZ Zhodino | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2004 | Lokomotyv Kyiv | ||
| 2004–2005 | Vidradnyi Kyiv | ||
| 2005–2007 | Obolon Kyiv | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2007–2009 | Nafkom Brovary | 44 | (3) |
| 2010 | Nyva Ternopil | 6 | (1) |
| 2010 | Feniks-Illichovets Kalinine | 3 | (1) |
| 2011 | Lviv | 11 | (1) |
| 2011 | Polonia Leszno | 12 | (7) |
| 2012–2015 | Tiraspol | 86 | (11) |
| 2015 | Chornomorets Odesa | 7 | (0) |
| 2016– | Torpedo-BelAZ Zhodino | 54 | (3) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 12 năm 2017 | |||
Serhiy Shapoval (tiếng Ukraina: Сергій Володимирович Шаповал; sinh 7 tháng 2 năm 1990, Vorzel, CHXHCNXV Ukraina) là một tiền vệ bóng đá Ukraina thi đấu cho FC Torpedo-BelAZ Zhodino.
Thống kê câu lạc bộ
- Tổng cộng matches played in Moldavian First League: 85 matches - 11 goals'
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Profile at Official FFU Site (Ukr)
- Serhiy Shapoval tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1990
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Ukraina
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá FC Nafkom Brovary
- Cầu thủ bóng đá FC Nyva Ternopil
- Cầu thủ bóng đá FC Feniks-Illichovets Kalinine
- Cầu thủ bóng đá FC Lviv
- Cầu thủ bóng đá FC Tiraspol
- Cầu thủ bóng đá FC Chornomorets Odessa
- Cầu thủ bóng đá FC Torpedo-BelAZ Zhodino