Sena (huyện)
Giao diện
| Sena เสนา | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Ayutthaya, Thái Lan với Sena | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Ayutthaya |
| Văn phòng huyện | Sena |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 205,6 km2 (79,4 mi2) |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 64,436 |
| • Mật độ | 313,4/km2 (812/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 13110 |
| Mã địa lý | 1412 |
Sena (tiếng Thái: เสนา) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở tỉnh Ayutthaya, miền trung Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Phak Hai, Bang Ban, Bang Sai(บางไทร), Lat Bua Luang và Bang Sai(บางซ้าย) của tỉnh Ayutthaya.
Hành chính
Huyện này được chia thành 17 xã (tambon).
| 1. | Sena | เสนา | 10. | Ban Krathum | บ้านกระทุ่ม | |||
| 2. | Ban Phaen | บ้านแพน | 11. | Ban Thaeo | บ้านแถว | |||
| 3. | Chao Chet | เจ้าเจ็ด | 12. | Chai Na | ชายนา | |||
| 4. | Sam Ko | สามกอ | 13. | Sam Tum | สามตุ่ม | |||
| 5. | Bang Nom Kho | บางนมโค | 14. | Lat Nga | ลาดงา | |||
| 6. | Hua Wiang | หัวเวียง | 15. | Don Thong | ดอนทอง | |||
| 7. | Manwichai | มารวิชัย | 16 | Ban Luang | บ้านหลวง | |||
| 8. | Ban Pho | บ้านโพธิ์ | 17. | Chao Sadet | เจ้าเสด็จ | |||
| 9. | Rang Chon Khe | รางจรเข้ |
Tham khảo
Bản mẫu:Ayutthaya-geo-stub