Semiricinula chrysostoma
Giao diện
| Semiricinula chrysostoma | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Muricidae |
| Phân họ (subfamilia) | Rapaninae |
| Chi (genus) | Semiricinula |
| Loài (species) | S. chrysostoma |
| Danh pháp hai phần | |
| Semiricinula chrysostoma (Deshayes, 1844) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Semiricinula chrysostoma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]
Miêu tả Semiricinula chrysostoma
Kích thước vỏ ốc khoảng 15 mm và 20 mm
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. (tháng 4 năm 2010) |
Phân bố Semiricinula chrysostoma
Loài này phân bố ở Biển Đỏ, dọc theo Aden và ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar.
Chú thích Semiricinula chrysostoma
- 1 2 Semiricinula chrysostoma (Deshayes, 1844). World Register of Marine Species, truy cập 24 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo Semiricinula chrysostoma
- Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III