Seilhac (tổng)
Giao diện
| Tổng Seilhac | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Seilhac | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Corrèze |
| Quận | Quận Tulle |
| Thủ phủ | Seilhac |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Noël Martinie |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 6 315 |
| • Mật độ | 29,20/km2 (75,6/mi2) |
| Mã địa lý | 19 22 |
| Số xã | 9 |
Tổng Seilhac là một tổng của Pháp tọa lạc tại tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine.
Địa lý Seilhac (tổng)
Tổng này được tổ chức xung quanh Seilhac trong quận Tulle. Độ cao khu vực này là 305 m (Saint-Salvadour) đến 570 m (Beaumont) độ cao trung bình trên mực nước biển là 433 m.
Hành chính Seilhac (tổng)
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2001-2014 | Noël Martinie | PS | thị trưởng Chamboulive |
Phân chia đơn vị hành chính Seilhac (tổng)
Tổng Seilhac được chia thành 9 xã và khoảng 6 315 người (điều tra dân số năm 1999 không tính trùng dân số).
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Beaumont | 128 | 19390 | 19020 |
| Chamboulive | 1 133 | 19450 | 19037 |
| Chanteix | 517 | 19330 | 19042 |
| Lagraulière | 921 | 19700 | 19100 |
| Pierrefitte | 79 | 19450 | 19166 |
| Saint-Clément | 1 011 | 19700 | 19194 |
| Saint-Jal | 597 | 19700 | 19213 |
| Saint-Salvadour | 294 | 19700 | 19240 |
| Seilhac | 1 635 | 19700 | 19255 |
Thông tin nhân khẩu Seilhac (tổng)
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 143 | 6 862 | 6 269 | 6 270 | 6 250 | 6 315 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Xem thêm Seilhac (tổng)
- Corrèze
- Quận của Corrèze
- Tổng của Corrèze
- Xã của Corrèze
- Danh sách các tổng ủy viên của Corrèze
Tham khảo Seilhac (tổng)
Liên kết ngoài Seilhac (tổng)
- Tổng Seilhac sur le site de l'Insee[liên kết hỏng]
- plan du Tổng Seilhac sur Mapquest
- Localisation du Tổng Seilhac sur une carte de France Lưu trữ ngày 8 tháng 3 năm 2006 tại Wayback Machine