Bước tới nội dung

Scorpaenodes englerti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Scorpaenodes englerti
Phân loại khoa học edit
Giới:Animalia
Ngành:Chordata
Lớp:Actinopterygii
Bộ:Scorpaeniformes
Họ:Scorpaenidae
Chi:Scorpaenodes
Loài:
S. englerti
Danh pháp hai phần
Scorpaenodes englerti
Eschmeyer & Allen, 1971

Scorpaenodes englerti là một loài cá biển thuộc chi Scorpaenodes trong họ Cá mù làn. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1971.

Từ nguyên

Từ định danh englerti được đặt theo tên của Anton Franz Englert, hay được gọi là Cha Sebastian Englert, linh mục Giáo hội Công giáođảo Phục Sinh, là một người đam mê khảo cổ họclịch sử tự nhiên trên hòn đảo này.[2]

Phân bố và môi trường sống

S. englerti hiện chỉ được biết đến ở ngoài khơi đảo Phục Sinh, xa hơn là đảo San Félix thuộc quần đảo Desventuradas (tất cả đều thuộc Chile), thu thập ở độ sâu khoảng 38 m.[3]

Mô tả

Chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở S. englerti là 9 cm.[3]

Tham khảo

  1. "Scorpaenodes englerti". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2016: e.T79800178A79800181. 2016. doi:10.2305/IUCN.UK.2016-3.RLTS.T79800178A79800181.en. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2024. {{Chú thích tập san học thuật}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |authors= (trợ giúp)
  2. Christopher Scharpf, biên tập (2022). "Order Perciformes (part 9): Family Scorpaenidae". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
  3. 1 2 Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Scorpaenodes englerti trên FishBase. Phiên bản tháng 11 năm 2025.