Scopula pertinax
Giao diện
| Scopula pertinax | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Tông (tribus) | Scopulini |
| Chi (genus) | Scopula |
| Loài (species) | S. pertinax |
| Danh pháp hai phần | |
| Scopula pertinax Prout, 1916[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Scopula pertinax là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[2]
Scopula pertinax là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae, thường được gọi là họ Bướm đo đất. Loài này được ghi nhận phân bố chủ yếu ở Nam Phi. Họ Geometridae nổi tiếng với các loài bướm đêm có hình dạng và màu sắc đa dạng, thường có đôi cánh rộng và cơ thể mảnh, cùng với tập tính di chuyển đặc trưng của ấu trùng (sâu đo) – di chuyển bằng cách uốn cong cơ thể thành hình vòng.
Chú thích Scopula pertinax
- ↑ Sihvonen, P., 2005: Phylogeny and classification of the Scopulini moths (Lepidoptera: Geometridae, Sterrhinae). Zoological Journal of the Linnean Society 143: 473–530.
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.
Liên kết ngoài Scopula pertinax
Dữ liệu liên quan tới Scopula pertinax tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Scopula pertinax tại Wikimedia Commons
Wikispecies có thông tin sinh học về Scopula pertinax