Scleria dregeana
Giao diện
| Scleria dregeana | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Cyperaceae |
| Chi (genus) | Scleria |
| Loài (species) | S. dregeana |
| Danh pháp hai phần | |
| Scleria dregeana Kunth[2] | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2] | |
Danh sách
| |
Scleria dregeana là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được Kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837.[3]
Chú thích
- ↑ Juffe, D. (2010). "Scleria dregeana". Sách Đỏ IUCN Version 2013.2. International Union for Conservation of Nature. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.
- 1 2 "Scleria dregeana Kunth". The Plant List. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.
- ↑ The Plant List (2010). "Scleria dregeana". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Scleria dregeana tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Scleria dregeana tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Scleria dregeana". International Plant Names Index. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.