Scalptia crossei
Giao diện
| Scalptia crossei | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Cancellarioidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Cancellariidae |
| Chi (genus) | Scalptia |
| Loài (species) | S. crossei |
| Danh pháp hai phần | |
| Scalptia crossei (Semper, 1861) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Cancellaria crossei Semper, 1861 Cancellaria serrata Reeve, 1856 (non Bronn, 1831) | |
Scalptia crossei là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae.[1]
Miêu tả Scalptia crossei
Phân bố Scalptia crossei
Chú thích Scalptia crossei
- 1 2 Scalptia crossei (Semper, 1861). World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo Scalptia crossei
Dữ liệu liên quan tới Scalptia crossei tại Wikispecies