Savika Chaiyadej
Giao diện
Savika Chaiyadej | |
|---|---|
| Sinh | Savika Chaiyadej 19 tháng 6, 1986 Bangkok, Thái Lan |
| Học vị | Đại học Rangsit |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, người mẫu, ca sĩ |
| Năm hoạt động | 1993-1997; 2001 - nay |
| Phối ngẫu | Itthi Chavalittamrong (cưới 2014–2017) |
Savika Chaiyadej (tiếng Thái: สาวิกา ไชยเดช, sinh ngày 19 tháng 6, 1986, nghệ danh là "Pinky" hay "Pinky Savika") là một ca sĩ, diễn viên, người mẫu người Thái Lan.[1][2] Bộ phim đầu tay của cô là Dao Pra Sook và Nong Miew Kearl Petch (với Siwat Chotcharin). [3]
Các bộ phim đã từng tham gia
Phim truyền hình
| Năm | Phim | Tên tiếng Việt | Vai | Đóng với | Đài |
|---|---|---|---|---|---|
| 1993 | Fai Nai Duang Ta | Patcha | Pollawat Manuprasert & Janjira Joojang | CH3 | |
| Wan Nee Tee Ror Koi | Tháng ngày chờ mong | Baralee / Man Fah | Thongchai McIntyre & Siriam Pakdeedumrongrit | CH7 | |
| Bla Boo Tong | Cá vàng | Auy / Ai | Blinya Poonsagoon & Achara Thongthep | ||
| Bua Kaew Bua Tong | Bua Kaew (nhỏ) | Art Sarthra, Gift Tithiya & Benz Pornchita Na Songkhla | |||
| Mane Nopa Gaow | Blinya Poonsagoon & Achara Thongthep | ||||
| 1994 | Kleun Cheewit | Sóng gió cuộc đời | Jeerawat (nhỏ) | CH3 | |
| Dao Pra Sook | Dao Pra Sook (nhỏ) | Sornram Teppitak & Suvanant Kongying | CH7 | ||
| Plaifon Ton Now | Sarunyoo Wongkrachang & Kamolchanok Komoltithi | ||||
| Kert Tae Tom | Kert Tae Tom | Touch Na Takuatung & Suvanant Kongying | |||
| Ma Lai | Pim | ||||
| 1996 | มณีนพเก้า | เทพีโชคชะตา | |||
| One Thousand and One Nights หรือ Arabian Nights | Nghìn lẻ một đêm | Moon | |||
| 1997 | Niramit | Jao Saeng La (nhỏ) | Thongchai McIntyre & Araya Sirisopha | ||
| Kaew the Playful | Kaew | ||||
| 2001 | Ngao Prissana | Meaw | Chulachak Chakrabongse & Amika Klinprathum | ||
| Pin Prai | Srithai | Atsadawut Luengsuntorn & Piyathida Woramusik | |||
| 2002 | Hua Jai Klai Puen Tieng | Noi | Arnus Rapanich & Isariya Saisanan | ||
| 2003 | Kassatriya | Manin | Arnus Rapanich & Warattaya Nilkuha | CH5 | |
| Dance Mai Sur Loey Jur Ruk | Nampeung | Kade Tarntup & Amika Klinprathum | CH7 | ||
| 2004 | Maharaj Koo Pandin | Manin | Arnus Rapanich & Warattaya Nilkuha | CH5 | |
| Choom Tang Ruk | Nithiwadee | Kade Tarntup | CH7 | ||
| Koo Krang Kaeng Kun Keng | Saraphee | Veraparb Suparbpaiboon | |||
| 2005 | Yai Thua Rai Gup Nai Puan | Athitaya / Ton Lieu | Puchisa Thanapat | ||
| Angkor 2 | Nitcha | Veraparb Suparbpaiboon | |||
| Kadee Ded...Haed Haeng Ruk | Sunisa | Shahkrit Yamnam | |||
| 2006 | Kan Kala | Dok Khun | Arnus Rapanich | ||
| Sao Noi Roi Lan | Noi | Panu Suwanno | |||
| Thida Satan | Con gái của quỷ | Tarnsai | Rapeepat Eakpankul | ||
| 2007 | Suparp Burud Chao Din | Đứa con của đất | Pakawadee Worakitphaisan | Thana Suttikamul | |
| Nong Miew Kiew Petch | Miew / Petch | Siwat Chotchaicharin | |||
| 2008 | Talard Nam Damnern Ruk Part 2 | Katteeya | Rapeepat Eakpankul | ||
| Tur Keu Cheewit | Em là cuộc sống của anh | On-in / Tua Lek | Sukollawat Kanarot | ||
| Suparb Burut Satan | Vực thẳm tình yêu | Latin / Lilly | Chanapol Satya | ||
| Jao Ying Lum Sing | Tình yêu người ca sĩ | Jao Kwanwarin | Wongsakorn Poramathakorn | ||
| 2009 | Wung Nam Karng | Bí mật cổ thành | Ratikarn | Tawin Yavapolkul | |
| Wongwian Huachai | Trái tim băng giá | Buphachart (Bow) Pimukyothakan | Sukollawat Kanarot | ||
| 2010 | Ruk Sorn Rode | Fahsai | Santi Visaboonchai | ||
| 2012 | Tong Prakai Saed | Thiên sứ tội lỗi | Thongdi | Thana Suttikamul, Atsadawut Luengsuntorn, Athikit Pringprom, Jira Danbawornkiat | CH8 |
| Marnya Risaya | Lưới tình Catwalk | Deeny | Navin Yavapolkul & Namthip Jongrachatawiboon | CH5 | |
| Rachanee Look Toong | Bản nhạc định mệnh | Kung Nang | Jira Danbawornkiat | CH8 | |
| 2013 | Ga Gub Hong | Tình bất phân ly | Motdam | Kawee Tanjararak | |
| 2014 | Koom Nang Kruan | Bóng đêm tội lỗi | Jao Nang Yodlah | Yuthana Puengklarng & Monchanok Saengchaipiangpen | CH5 |
| 2015 | Waen Thonglueang | Biệt ly | Duangjai | Jira Danbawornkiat & Wanchana Sawatdee | CH8 |
| 2016 | Nang Show | Malee | PPTV36 | ||
| 2017 | Sri Ayodhaya | Amarindra | True4u | ||
| 2018 | Muang Maya Live The Series: Maya Ruk On Lie | Sóng gió hậu trường Series | Chingching Gavisara | Shahkrit Yamnam | OneHD |
| 2019 | Poot Pitsawat | Linh hồn tình yêu | Sae | Dom Hetrakul | |
| SLEEPLESS SOCIETY ตอน BEDTIME WISHES | Đêm trắng: Điều ước trước khi mất ngủ | Nara | Shahkrit Yamnam | ||
| Sri Ayodhaya 2 | Amarindra | True4u | |||
| 2020 | Rak Miranit | Goddess Isis | |||
| Club Friday The Series 12: Rak Sap Son | Tình yêu phức tạp | Maprang "Prang" | Anuwat Choocherdratana | GMM25 | |
| Kum Sap Lam Kong | Truyền thuyết Mekong | Princess Phithra / Phetai | Pasut Banyam | CH8 | |
| 2021 | Ruen Rom Ngiew | Dưới bóng mộc miên | Mae Malai | Anuwat Choocherdratana & Witaya Wasukraipaisarn | |
| Dare To Love: Hai Ruk Pipaksa | Hãy để tình yêu phán xét | Camelia / Cammy | Tanakorn Posayanon | CH3 | |
| Luang Kah Lah Ruk | Đuổi bắt tình yêu | Piangjun / Pahndao | Pasut Banyam | PPTV36 | |
| 2022 | Dong Dok Mai | Kliewket | Puttichai Kasetsin | OneHD | |
| Pass to Your Voice | Nongnit | Sarawut Mardthong | LineTV | ||
Phim điện ảnh
| Năm | Phim | Vai | Đóng với |
|---|---|---|---|
| 1994 | Daughter | ||
| 2005 | The Holy Man | Paneang | Pongsak Pongsuwan, Sarawut Poomthong |
| Dek-Dane | Pink | Black Pomtong, Thanakorn Posayanon | |
| 2007 | Train of the Dead | Ratri | Kade Tarntup |
| 2011 | Markandeyan | Divya | Sumanth, Santhanam |
| 2012 | Jan Dara the Beginning | Hyacinth / Dara | Mario Maurer, Rhatha Phongam |
| 2013 | Jan Dara: The Finale | ||
| 2014 | Emo Gurram Egaravachu | Neelaveni | Sumanth |
| The Rooms | Ple | Ase Wang, Kawee Tanjararak | |
| That Rak Asurn | Susie | Phechtai Wongkhamlao | |
| 2018 | Hor Taew Tak 6 | Nah Nah | |
| 2019 | Boxing Sangkran | Maysah | Kunatip Pinpradab |
| 2020 | The Maid | Uma | Teerapat Sajakul, Ploy Sornarin, Puangtong Kannaporn (chiếu Netflix) |
| The job รับจ้างรัก |
Chú thích
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Savika Chaiyadej.
- ↑ Moo, Mae (ngày 13 tháng 6 năm 2010). "The wicked one, As nature intended, Two". Bangkok Post. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2011.
- ↑ "โพรไฟล์: พิ้งกี้ สาวิกา ไชยเดช" (bằng tiếng Thái). MSN Entertainment Thailand. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2011.
- ↑
Thể loại:
- Người Ấn Độ gốc Thái Lan
- Nữ diễn viên thiếu nhi Thái Lan
- Ca sĩ thiếu nhi Thái Lan
- Nữ ca sĩ Thái Lan
- Sinh năm 1986
- Nhân vật còn sống
- Tín hữu Hồi giáo Thái Lan
- Nữ diễn viên Thái Lan thế kỷ 20
- Nữ diễn viên Bangkok
- YouTuber Thái Lan
- Nữ diễn viên Thái Lan
- Nữ người mẫu Thái Lan
- Nữ diễn viên điện ảnh Thái Lan
- Người Thái gốc Hoa
- Người Thái gốc Mon
- Nữ diễn viên truyền hình Thái Lan