Savignano Irpino
Giao diện
| Savignano Irpino | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Savignano Irpino | |
| Vị trí Savignano Irpino tại Ý | |
| Tọa độ: 41°14′B 15°11′Đ / 41,233°B 15,183°Đ | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Campania |
| Tỉnh | Avellino (AV) |
| Thủ phủ | Savignano Irpino |
| Frazioni | Savignano Scalo |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 38 km2 (15 mi2) |
| Độ cao | 718 m (2,356 ft) |
| Dân số (2018-01-01)[2] | |
| • Tổng cộng | 1.647 |
| • Mật độ | 43/km2 (110/mi2) |
| Tên cư dân | Savignanesi |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 83030 |
| Mã điện thoại | 0825 |
| Thành phố kết nghĩa | Essenbach, Savigneux |
| Thánh quan thầy | Sant'Anna; San Nicola |
| Ngày của thánh | 26 tháng 7; 6 tháng 12 |
Savignano Irpino là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Avenllino trong vùng Campania của Ý. Savignano Irpino có diện tích 38 km2, dân số là 1647 người (thời điểm ngày).
Tham khảo
- ↑ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.