Bước tới nội dung

Sarine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Huyện La Sarine
District du La Sarine
  Huyện  
Hiệu kỳ của Huyện La Sarine
Hiệu kỳ
Vị trí của Huyện La Sarine
Huyện La Sarine trên bản đồ Thế giới
Huyện La Sarine
Huyện La Sarine
Quốc gia Thụy Sĩ
BangFribourg
Thủ phủFribourg
Đặt tên theoSaane/Sarine
Thủ phủFribourg
Diện tích
  Tổng cộng217 km2 (84 mi2)
Dân số (1999)[1]
  Tổng cộng79.948
  Mật độ370/km2 (950/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+2)
Huyện Sarine
Các đô thị của Sarine

Huyện Sarine (tiếng Đức: Saanebezirk, tiếng Pháp: District de la Sarine) là một trong 7 huyện của bang của FribourgThụy Sĩ. Dân ở đây phần lớn sử dụng tiếng Pháp với thiểu số nói tiếng Đức. Sông Sarine và chi lưu của nó Glâne chảy qua huyện này.

Trung tâm của huyện đóng ở Fribourg. Mã của huyện là 1004.[2]

Các đô thị tự quản

Huyện này bao gồm 36 đô thị, gồm cả thủ phủ Fribourg:

Đô thịPopulation
(1. Jan. 2004)
Diện tích (km²)
Arconciel6876,11
Autafond752,43
Autigny6336,22
Avry1,4675,81
Belfaux2,2716,43
Chénens6003,97
Chésopelloz1111,67
Corminboeuf1.8925,61
Corpataux-Magnedens9284,47
Corserey2993,46
Cottens1,0494,97
Ependes1,0495,63
Farvagny1,89110,03
Ferpicloz2281,03
Fribourg33,0089,32
Givisiez2,3673,45
Granges-Paccot2,2603,98
Grolley1,5415,32
Hauterive1.87411,92
La Brillaz1,43610,26
La Sonnaz9236,90
Le Glèbe1,02110,31
Le Mouret2,78718.47
Marly7,2777,68
Matran1,3992,89
Neyruz1,8575,54
Noréaz4936,87
Pierrafortscha1465,06
Ponthaux5245,96
Prez-vers-Noréaz8365,71
Rossens1,2155,06
Senèdes1160.50
Treyvaux1.37411,42
Villarsel-sur-Marly791,43
Villars-sur-Glâne9.9925,47
Vuisternens-en-Ogoz7486,24
Total86,453217,60

Chú thích

  1. Statistik SchweizƯ
  2. "Switzerland Districts". Statoids. ngày 10 tháng 10 năm 2005. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2012.

Tham khảo