Bước tới nội dung

Sao (tử vi)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Sao là các vị sao được coi là chiếu mạng theo tuổi trong văn hóa phương Đông. Có 9 sao tất cả, mỗi sao đại diện cho 1 tuổi và lặp lại theo chu kỳ thời gian. Việc xem sao xấu tốt được xem là cách xem bói đặc biệt của văn hóa phương Đông, ngoài ra việc xem sao còn là cách phòng tránh sự đen đủi hay không may mắn trong năm. Cách hóa giải thường là "dâng sao giải hạn", phải cúng lễ hàng tháng. Việc xem sao đã bị biến tướng theo thời gian, một số kẻ lừa đảo đã lừa đảo người có sao xấu để hóa giải nhưng thực chất là ăn cắp gián tiếp đồng tiền.

Bảng coi sao cho Nam -Nữ

Sao NamSố TuổiSao Nữ
La Hầu10-19-28-37-46-55-64-73-82-91Kế Đô
Thổ Tú11-20-29-38-47-56-65-74-83-92Vân Hớn
Thủy Diệu12-21-30-39-48-57-66-75-84-93Mộc Đức
Thái Bạch13-22-31-40-49-58-67-76-85-94Thái Âm
Thái Dương14-23-32-41-50-59-68-77-86-95Thổ Tú
Vân Hớn15-24-33-42-51-60-69-78-87-96La Hầu
Kế Đô16-25-34-43-52-61-70-79-88-97Thái Dương
Thái Âm17-26-35-44-53-62-71-80-89-98Thái Bạch
Mộc Đức18-27-36-45-54-63-72-81-90-99Thủy Diệu

Chú ý: độ tuổi xem được tính theo Âm lịch

Đoán sao Kiết Hung

La Hầu tháng bảy,tháng giêng,

Coi chừng kẻo gặp tai khiên đến mình.

Thổ Tú,Thủy Diệu giữ mình,

Tháng tư,tháng tám động tình bi ai.

Nhằm sao Thái Bạch ra chi,

Tháng năm trùng kỵ gắng ghi đề phòng.

Thái Dương chúa tể nhật cung,

Tháng mười,tháng sáu.Vận thông sắc tài.

Gặp Văn Hớn tháng hai,

Cùng là tháng tám xảy hoài thị phi.

Kế Đô sao ấy đến kỳ,

Tháng ba,tháng chín sầu bi khóc thầm.

Nguyệt cung Hoàng hậu Thái Âm,

Tháng chín được tốt,Tháng (11) một hay lâm khổ nàn.

Tới sao Mộc Đức vui an,

Nội trong tháng Chạp đăng quang phước lành.


Chú ý:tháng tính theo âm lịch

Lý tính 9 Sao

1.La Hầu: Sao chủ mồm miệng,cửa quan,tai mắt,máu huyết sản nạn buồn rầu.

2.Thổ Tú: Sao chủ tiểu nhân,xuất hành không thuận,nhà cửa không vui,chăn nuôi thua lỗ.

3.Thủy Diệu: Sao chủ Tài,Lộc,Hỷ.Chỉ phòng việc đi sông nước và điều ăn tiếng nói.

4.Thái Bạch: Sao chủ tán tiền của,tiểu nhân,quan phụng,bệnh nội tạng.

5.Thái Dương: Sao chủ hưng vượng tài lộc.

6.Vân Hán: Sao chủ sự chủ cựu.Phòng thương tật,ốm đau,sản nạn,nóng nảy,mồm miệng,quan tụng,giấy tờ.

7.Kế Đô: Sao chủ hung dữ,ám muội,thị phi,buồn rầu.

8.Thái Âm: Sao chủ sự toại nguyện về danh lợi.Nữ phòng ốm đau,tật ách,sản nạn.

9.Mộc Đức: Sao chủ hướng tới sự an vui hòa hợp.

Mệnh theo tuổi

NămNăm Âm lịchNgũ hànhGiải nghĩaNgũ ĐếCung mệnh namCung mệnh nữ
1924Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnBạch ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1925Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnBạch ĐếChấn MộcChấn Mộc
1926Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòXích ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1927Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòXích ĐếKhảm ThủyKhôn Thổ
1928Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàThanh ĐếLy HỏaCàn Kim
1929Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàThanh ĐếCấn ThổĐoài Kim
1930Canh NgọLộ Bàn ThổĐất ven đườngHuỳnh ĐếĐoài KimCấn Thổ
1931Tân MùiLộ Bàn ThổĐất ven đườngHuỳnh ĐếCàn KimLy Hỏa
1932Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng chuôi kiếmBạch ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1933Quý DậuKiếm Phong KimVàng chuôi kiếmBạch ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1934Giáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiXích ĐếChấn MộcChấn Mộc
1935Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiXích ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1936Bính TýGiản Hạ ThủyNước khe suốiHắc đếKhảm ThủyKhôn Thổ
1937Đinh SửuGiản Hạ ThủyNước khe suốiHắc đếLy HỏaCàn Kim
1938Mậu DầnThành Đầu ThổĐất đắp thànhHuỳnh ĐếCấn ThổĐoài Kim
1939Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất đắp thànhHuỳnh ĐếĐoài KimCấn Thổ
1940Canh ThìnBạch Lạp KimVàng sáp ongBạch ĐếCàn KimLy Hỏa
1941Tân TỵBạch Lạp KimVàng sáp ongBạch ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1942Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngThanh ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1943Quý MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngThanh ĐếChấn MộcChấn Mộc
1944Giáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiHắc đếKhôn ThổTốn Mộc
1945Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiHắc đếKhảm ThủyCấn Thổ
1946Bính TuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàHuỳnh ĐếLy HỏaCàn Kim
1947Đinh HợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàHuỳnh ĐếCấn ThổĐoài Kim
1948Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétXích ĐếĐoài KimCấn Thổ
1949Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétXích ĐếCàn KimLy Hỏa
1950Canh DầnTùng Bách MộcCây tùng báchThanh ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1951Tân MãoTùng Bách MộcCây tùng báchThanh ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyDòng nước lớnHắc đếChấn MộcChấn Mộc
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyDòng nước lớnHắc đếKhôn ThổTốn Mộc
1954Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátBạch ĐếKhảm ThủyCấn Thổ
1955Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátBạch ĐếLy HỏaCàn Kim
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa dưới núiXích ĐếCấn ThổĐoài Kim
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa dưới núiXích ĐếĐoài KimCấn Thổ
1958Mậu TuấtBình Địa MộcCây đồng bằngThanh ĐếCàn KimLy Hỏa
1959Kỷ HợiBình Địa MộcCây đồng bằngThanh ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1960Canh TýBích Thượng ThổĐất trên váchHuỳnh ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1961Tân SửuBích Thượng ThổĐất trên váchHuỳnh ĐếChấn MộcChấn Mộc
1962Nhâm DầnKim Bạch KimVàng bạch kimBạch ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1963Quý MãoKim Bạch KimVàng bạch kimBạch ĐếKhảm ThủyCấn Thổ
1964Giáp ThìnPhú Đăng HỏaLửa ngọn đènXích ĐếLy HỏaCàn Kim
1965Ất TỵPhú Đăng HỏaLửa ngọn đènXích ĐếCấn ThổĐoài Kim
1966Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiHắc đếĐoài KimCấn Thổ
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiHắc đếCàn KimLy Hỏa
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàHuỳnh ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàHuỳnh ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1970Canh TuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcBạch ĐếChấn MộcChấn Mộc
1971Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcBạch ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1972Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuThanh ĐếKhảm ThủyCấn Thổ
1973Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuThanh ĐếLy HỏaCàn Kim
1974Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnHắc đếCấn ThổĐoài Kim
1975Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnHắc đếĐoài KimCấn Thổ
1976Bính ThìnSa Trung ThổĐất pha cátHuỳnh ĐếCàn KimLy Hỏa
1977Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátHuỳnh ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiXích ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiXích ĐếChấn MộcChấn Mộc
1980Canh ThânThạch Lưu MộcCây thạch lựuThanh ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1981Tân DậuThạch Lưu MộcCây thạch lựuThanh ĐếKhảm ThủyCấn Thổ
1982Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNước đại dươngHắc đếLy HỏaCàn Kim
1983Quý HợiĐại Hải ThủyNước đại dươngHắc đếCấn ThổĐoài Kim
1984Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnBạch ĐếĐoài KimCấn Thổ
1985Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnBạch ĐếCàn KimLy Hỏa
1986Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòXích ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1987Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòXích ĐếTốn MộcKhôn Thổ
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàThanh ĐếChấn MộcChấn Mộc
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàThanh ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1990Canh NgọLộ Bàn ThổĐất ven đườngHuỳnh ĐếKhảm ThủyCấn Thổ
1991Tân MùiLộ Bàn ThổĐất ven đườngHuỳnh ĐếLy HỏaCàn Kim
1992Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng chuôi kiếmBạch ĐếCấn ThổĐoài Kim
1993Quý DậuKiếm Phong KimVàng chuôi kiếmBạch ĐếĐoài KimCấn Thổ
1994Giáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiXích ĐếCàn KimLy Hỏa
1995Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiXích ĐếKhôn ThổKhảm Thủy
1996Bính TýGiản Hạ ThủyNước khe suốiHắc đếTốn MộcKhôn Thổ
1997Đinh SửuGiản Hạ ThủyNước khe suốiHắc đếChấn MộcChấn Mộc
1998Mậu DầnThành Đầu ThổĐất đắp thànhHuỳnh ĐếKhôn ThổTốn Mộc
1999Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất đắp thànhHuỳnh ĐếKhảm ThủyCấn Thổ
2000Canh ThìnBạch Lạp KimVàng sáp ongBạch ĐếLy HỏaCàn Kim
2001Tân TỵBạch Lạp KimVàng sáp ongBạch ĐếCấn ThổĐoài Kim

Xem thêm