Bước tới nội dung

Samari(II) chloride

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Samari(II) chloride
Cấu trúc của samari(II) chloride
Mẫu samari(II) chloride
Danh pháp IUPACSamarium(II) chloride
Tên khácSamari dichloride
Samarơ chloride
Nhận dạng
Số CAS13874-75-4
PubChem6393953
Số EINECS237-631-8
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • Cl[Sm]Cl

InChI
đầy đủ
  • 1/2ClH.Sm/h2*1H;/q;;+2/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tửSmCl2
Khối lượng mol221,2554 g/mol
Bề ngoàitinh thể nâu đen[1]
Khối lượng riêng3,69 g/cm³, rắn
Điểm nóng chảy 855 °C (1.128 K; 1.571 °F)
Điểm sôi 1.310 °C (1.580 K; 2.390 °F)
Độ hòa tan trong nướctan, phản ứng
Độ hòa tantạo phức với amonia
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi
Nhóm không gianPbnm, No. 62[2]
Các nguy hiểm
Các hợp chất liên quan
Anion khácSamari(II) bromide
Samari(II) iodide
Cation khácSamari(III) chloride
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Samari(II) chloride (công thức hóa học: SmCl2) là một hợp chất vô cơ, được sử dụng làm tác nhân tạo gốc trong phản ứng xen kẽ qua trung gian keton.

Điều chế

Khử samari(III) chloride bằng samari kim loại trong chân không ở nhiệt độ 800 °C đến 900 °C, hoặc với khí hydro ở 350 °C sẽ tạo ra samari(II) chloride:

2 SmCl3 + Sm → 3 SmCl2
2 SmCl3 + H2 → 2 SmCl2 + 2 HCl

Samari(II) chloride cũng có thể được điều chế bằng cách khử samari(III) chloride với kim loại liti/naphtalen trong THF:[3]

SmCl3 + Li → SmCl2 + LiCl

Một phản ứng tương tự có thể thực hiện với muối natri.

Cấu trúc

Samari(II) chloride có cấu trúc giống PbCl2 (cotunnit).

Tham khảo

  1. Brauer, Georg; Baudler, Marianne (1975). Handbuch der Präparativen Anorganischen Chemie, Band I. (ấn bản thứ 3). Stuttgart: Ferdinand Enke. ISBN 3-432-02328-6.
  2. Meyer, Gerd; Schleid, Thomas (ngày 1 tháng 2 năm 1986). "The metallothermic reduction of several rare-earth trichlorides with lithium and sodium". Journal of the Less Common Metals. Quyển 116 số 1. tr. 187–197. doi:10.1016/0022-5088(86)90228-6.
  3. Rossmainth, Kurt (ngày 1 tháng 1 năm 1979). "Herstellung der klassischen Seltenerd(II)-chloride in Lösung" [Preparation of the classical rare earth(II) chlorides in solution]. Anorganische, Struktur- und Physikalische Chemie. 110 (4): 109–114. doi:10.1007/BF00903752.
HClHe
LiClBeCl2B4Cl4
B12Cl12
BCl3
B2Cl4
+BO3
C2Cl2
C2Cl4
C2Cl6
CCl4
+C
+CO3
NCl3
ClN3
+N
ClxOy
Cl2O
Cl2O2
ClO
ClO2
Cl2O4
Cl2O6
Cl2O7
ClO4
+O
ClF
ClF3
ClF5
Ne
NaClMgCl2AlCl
AlCl3
Si5Cl12
Si2Cl6
SiCl4
P2Cl4
PCl3
PCl5
+P
S2Cl2
SCl2
SCl4
+SO4
Cl2Ar
KClCaCl
CaCl2
ScCl3TiCl2
TiCl3
TiCl4
VCl2
VCl3
VCl4
VCl5
CrCl2
CrCl3
CrCl4
MnCl2
MnCl3
FeCl2
FeCl3
CoCl2
CoCl3
NiCl2CuCl
CuCl2
ZnCl2GaCl
GaCl3
GeCl2
GeCl4
AsCl3
AsCl5
+As
Se2Cl2
SeCl2
SeCl4
BrClKr
RbClSrCl2YCl3ZrCl3
ZrCl4
NbCl3
NbCl4
NbCl5
MoCl2
MoCl3
MoCl4
MoCl5
MoCl6
TcCl3
TcCl4
RuCl2
RuCl3
RuCl4
RhCl3PdCl2AgClCdCl2InCl
InCl2
InCl3
SnCl2
SnCl4
SbCl3
SbCl5
Te3Cl2
TeCl2
TeCl4
ICl
ICl3
XeCl
XeCl2
XeCl4
CsClBaCl2*LuCl3HfCl4TaCl5WCl2
WCl3
WCl4
WCl5
WCl6
ReCl3
ReCl4
ReCl5
ReCl6
OsCl2
OsCl3
OsCl4
OsCl5
IrCl2
IrCl3
IrCl4
PtCl2
PtCl4
AuCl
(Au[AuCl4])2
AuCl3
Hg2Cl2
HgCl2
TlCl
TlCl3
PbCl2
PbCl4
BiCl3PoCl2
PoCl4
AtClRn
FrClRaCl2**LrCl3RfCl4DbCl5SgO2Cl2BhO3ClHsMtDsRgCnNhFlMcLvTsOg
 
*LaCl3CeCl3PrCl3NdCl2
NdCl3
PmCl3SmCl2
SmCl3
EuCl2
EuCl3
GdCl3TbCl3DyCl2
DyCl3
HoCl3ErCl3TmCl2
TmCl3
YbCl2
YbCl3
**AcCl3ThCl4PaCl4
PaCl5
UCl3
UCl4
UCl5
UCl6
NpCl3PuCl3AmCl2
AmCl3
CmCl3BkCl3CfCl3EsCl3FmCl2MdCl2NoCl2