Salix, Iowa
Giao diện
| Thành phố Salix | |
|---|---|
| Salix, Iowa | |
Vị trí trong Quận Woodbury, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Woodbury |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,71 mi2 (4,43 km2) |
| • Đất liền | 1,70 mi2 (4,40 km2) |
| • Mặt nước | 0,01 mi2 (0,03 km2) |
| Độ cao[2] | 1.083 ft (330 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 295 |
| • Mật độ | 173,73/mi2 (67,07/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 51052 |
| FIPS code | 19-70320 |
| GNIS feature ID | 2396530[2] |
Salix là một thành phố thuộc quận Woodbury, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 363 người.[3]
Dân số Salix, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1900 | 387 | — |
| 1910 | 390 | +0.8% |
| 1920 | 396 | +1.5% |
| 1930 | 374 | −5.6% |
| 1940 | 392 | +4.8% |
| 1950 | 337 | −14.0% |
| 1960 | 394 | +16.9% |
| 1970 | 387 | −1.8% |
| 1980 | 429 | +10.9% |
| 1990 | 367 | −14.5% |
| 2000 | 370 | +0.8% |
| 2010 | 363 | −1.9% |
| 2020 | 295 | −18.7% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Salix, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Salix, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
