Bước tới nội dung

Sakano Toyofumi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Toyofumi Sakano
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủToyofumi Sakano
Ngày sinh4 tháng 6, 1990 (35 tuổi)
Nơi sinhMisato, Saitama, Nhật Bản
Chiều cao1,81 m (5 ft 11 in)
Vị tríTiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Montedio Yamagata
Số áo11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2008–2012Đại học Meiji
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2013–2016  Urawa Red Diamonds9(0)
2015     → Tochigi SC (mượn)41(6)
2016      → Ehime FC (mượn)42(12)
2017–Montedio Yamagata42(13)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Toyofumi Sakano (阪野 豊史 Sakano Toyofumi?, sinh ngày 4 tháng 6 năm 1990 ở Misato, Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Montedio Yamagata ở J2 League.

Sự nghiệp

Urawa Red Diamonds

Sakano có màn ra mắt cho Urawa Red Diamonds ở vòng bảng Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á trước đội bóng tại Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc Guangzhou Evergrande ngày 26 tháng 2 năm 2013, anh vào sân từ phút thứ 59 thay cho Márcio Richardes trong trận đấu mà Red Diamonds thất bại 3–0.[1] Sakano sau đó ra mắt tại J. League Division 1 ngày 2 tháng 3 năm 2013 trước đương kim vô địch mùa giải 2012 Sanfrecce Hiroshima, anh vào sân từ phút thứ 73 thay cho Shinzo Koroki và Red Diamonds giành chiến thắng 2–1.[2]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]

Câu lạc bộMùa giảiGiải vô địchCúp Liên đoànCúpAFCTổng
Số trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Urawa Red Diamonds201390002140151
2014001110-21
Tochigi SC2015416-10-426
Ehime FC20164212-21-4413
Montedio Yamagata20174213-20-4413
Tổng cộng sự nghiệp1343111824014734

Tham khảo

  1. "Evergrande 3-0 Red Diamonds (tháng 2 năm 2013)". The Liên đoàn Bóng đá châu Á. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2013.
  2. "SANFRECCE HIROSHIMA VS. URAWA REDS 1 - 2". Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2013.
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 195 out of 289)
  4. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 176 out of 289)
  5. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 56 out of 290)

Liên kết ngoài