Saint-Laurent-sur-Sèvre
Giao diện
| Saint-Laurent-sur-Sèvre | |
|---|---|
| — Commune — | |
Nhà thờ Saint-Laurent | |
Vị trí Saint-Laurent-sur-Sèvre | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Pays de la Loire |
| Tỉnh | Vendée |
| Quận | La Roche-sur-Yon |
| Tổng | Mortagne-sur-Sèvre |
| Liên xã | Pays de Mortagne |
| Đặt tên theo | Sèvre Nantaise |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Éric Couderc[1] |
| Diện tích1 | 15,79 km2 (610 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 4.148 |
| • Mật độ | 2,6/km2 (6,8/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 85238 /85290 |
| Độ cao | 98–199 m (322–653 ft) (avg. 110 m hay 360 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Laurent-sur-Sèvre là một xã ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire, Pháp. Xã này có diện tích 15,79 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 2411 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 110 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số Saint-Laurent-sur-Sèvre
| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 2.545 | — |
| 1975 | 2.835 | +1.55% |
| 1982 | 3.208 | +1.78% |
| 1990 | 3.247 | +0.15% |
| 1999 | 3.307 | +0.20% |
| 2007 | 3.397 | +0.34% |
| 2012 | 3.535 | +0.80% |
| 2017 | 3.617 | +0.46% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Tham khảo Saint-Laurent-sur-Sèvre
- ↑ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE