Sabaudia
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Sabaudia | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Città di Sabaudia | |
Tòa thị chính Sabaudia | |
| Vị trí Sabaudia tại Ý | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Lazio |
| Tỉnh | Latina (LT) |
| Thủ phủ | Sabaudia |
| Frazioni | Baia d'Argento, Bella Farnia, Borgo San Donato, Borgo Vodice, Cerasella, Mezzomonte, Molella, Sacramento, Sant'Andrea, Sant'Isidoro |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Alberto Mosca (Lista civica) |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 144 km2 (56 mi2) |
| Độ cao | 17 m (56 ft) |
| Dân số (31 tháng 7 năm 2017)[2] | |
| • Tổng cộng | 20.613 |
| • Mật độ | 140/km2 (370/mi2) |
| Tên cư dân | Sabaudiani |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 04016 |
| Mã điện thoại | 0773 |
| Thành phố kết nghĩa | Saint-Médard-en-Jalles, El Vendrell |
| Mã ISTAT | 059024 |
| Thánh quan thầy | SS. Annunziata |
| Ngày của thánh | 25 tháng 3 |
| Website | www |
Sabaudia là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Latina trong vùng Lazio nước Ý.Đô thị Sabaudia có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 17.581 người.
Tham khảo
- ↑ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.