Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
NC 4-10 Kiểu Thủy phi cơ ném bom ngư lôi Nguồn gốc Pháp Nhà chế tạo Farman và Société Nationale de Constructions Aéronautiques du Centre (SNCAC), Billancourt Nhà thiết kế Rocca và Caressa Chuyến bay đầu 10 tháng 7 năm 1939 Số lượng sản xuất 1
SNCAC NC.4-10 là một loại thủy phi cơ ném bom ngư lôi/ném bom chế tạo ở Pháp vào cuối thập niên 1930.
Tính năng kỹ chiến thuật Dữ liệu lấy từ Les avions Farman p.230[ 1]
Đặc tính tổng quan
Kíp lái: 4/5Chiều dài: 17,70 m (58 ft 1 in)Sải cánh: 26,80 m (87 ft 11 in)Chiều cao: 6,80 m (22 ft 4 in)Diện tích cánh: 89,00 m2 (958,0 foot vuông)Trọng lượng rỗng: 8.170 kg (18.012 lb)Trọng lượng có tải: 11.980 kg (26.411 lb)Động cơ: 2 × Gnome-Rhône 14Knrs/ors , 660 kW (890 hp) mỗi chiếcHiệu suất bay
Vận tốc cực đại: 326 km/h (203 mph; 176 kn)Tầm bay: 2.000 km (1.243 mi; 1.080 nmi)Trần bay: 5.800 m (19.029 ft)Vũ khí trang bị
3× vị trí có súng máy 1× pháo Hispano 2×ngư lôi hoặc 5× quả bom 225 kg hoặc 3×"đạn hạng nặng" 410 kg
Tham khảo ↑ Liron, J.L. (1984). Les avions Farman . Paris: Éditions Larivère. tr. 197– 8, 230.
Máy bay do
Henri Farman , Maurice Farman và Farman Aviation Works chế tạo
Henri Farman HF.6 • HF.7 • HF.10 • HF.14 • HF.16 • HF.19 • HF.20 • HF.21 • HF.22 • HF.23 • HF.24 • HF.26 • HF.27 • HF.30A • HF.206
Maurice Farman MF.6 • MF.7 • MF.8 • MF.9 • MF.11 • MF.16
Freres Farman/ Farman Aviation Works I • II • III • A.2 • B.2 • BN.4 • F.3X • F.4X • F.21 • F.31 • F.40 • F.41 • F.50 (Máy bay trên đất liền) • F.50 (Tàu bay) • F.51 • F.56 • F.60 • F.60 Goliath • F.63 Goliath • FF.65 Sport • Moustique • F.70 • F.73 • F.80 • F.110 • F.120 • F.130 • F.140 • F.150 • F.160 • F.162 • F.166 • F.167 • F.168 • F.169 • F.170 • F.180 • F.190 • F.200 • F.209 • F.211 • F.220 • F.230 • F.250 • F.270 • F.280 • F.290 • F.300 • F.310 • F.350 • F.360 • F.370 • F.380 • F.390 • F.400 • F.410 • F.420 • F.430 • F.450 • F.455 • F.460 • F.470 • F.480 • F.500 • F.510 • F.520 • F.1000 • F.1010 • F.1020
Máy bay do hãng Société Nationale de Constructions Aéronautiques du Centre (SNCAC) chế tạo
NC.130 • NC.150 • NC.223 • NC.4-10 • NC.420 • NC.433 • NC.47-0 • NC.47-1 • NC.47-2 • NC.510 • NC.530 • NC.600 • NC.701 • NC.702 • NC.832 • NC.840 • NC.841 • NC.850 • NC.851 • NC.853 • NC.854 • NC.855 • NC.856 • NC.860 • NC.1070 • NC.1071 • NC.1080 • NC.2001 • NC.211 • NC.3021