Sân bay Yoron
Giao diện
| Sân bay Yoron | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 与論空港 Yoron Kūkō | |||||||||||
| |||||||||||
| Thông tin chung | |||||||||||
| Kiểu sân bay | công | ||||||||||
| Vị trí | Yoronjima (đảo Yoron), Nhật Bản | ||||||||||
| Độ cao AMSL | 52 ft / 16 m | ||||||||||
| Đường băng | |||||||||||
| |||||||||||
| nguồn: DAFIF[1][2] | |||||||||||
Sân bay Yoron (与論空港 Yoron Kūkō) (IATA: RNJ, ICAO: RORY) là sân bay hạng 3 phục vụ Yoronjima (đảo Yoron) tại tỉnh Kagoshima của Nhật Bản. Sân bay này có 1 đường băng dài 1323 m bề mặt nhựa đường.
Các hãng hàng không
- Japan Airlines
- Japan Air Commuter
- Japan Transocean Air
- Ryukyu Air Commuter (Sân bay Naha)
Tham khảo
- ↑ Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho RORY
- ↑ Thông tin về RNJ ở Great Circle Mapper. Dữ liệu được cập nhật lần cuối vào tháng 10 năm 2006.. Nguồn: DAFIF.
Liên kết ngoài
- Hướng dẫn sân bay Yoron từ Japan Airlines
- Thời tiết hiện tại cho RORY theo NOAA/NWS
- Lịch sử tai nạn của RNJ theo Aviation Safety Network