Bước tới nội dung

Rumpler 6B

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rumpler 6B
KiểuThủy phi cơ tiêm kích
Nhà chế tạoRumpler Flugzeugwerke
Chuyến bay đầu1916
Vào trang bị1916
Thải loạithập niên 1920
Sử dụng chínhHải quân Đế quốc Đức
Không quân Phần Lan
Giai đoạn sản xuất1916 - 1918
Số lượng sản xuất88
Phát triển từRumpler C.I

Rumpler 6B là một mẫu thủy phi cơ tiêm kích của Đức trong thập niên 1910.

Quốc gia sử dụng Rumpler 6B

 Bulgaria
  • Hải quân Bulgary
 Phần Lan
  • Không quân Phần Lan
 German Empire
 Netherlands
  • Hải quân Hoàng gia Hà Lan

Tính năng kỹ chiến thuật (6B-1) Rumpler 6B

Dữ liệu lấy từ Fighters, Attack and Training Aircraft, 1914 - 1919

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 9,40 m (30 ft 10 in)
  • Sải cánh: 12,05 m (39 ft 6 in)
  • Chiều cao: 11ft (6in)
  • Diện tích cánh: 36 m² (387,5 ft²)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 1.140 kg (2.513 lb)
  • Động cơ: 1 × Mercedes D.III, 120 kW (160 hp)

Hiệu suất bay

Xem thêm Rumpler 6B

Máy bay tương tự

Albatros W.4 - Hansa-Brandenburg KDW

Danh sách liên quan

Tham khảo Rumpler 6B

Ghi chú
  1. Angelucci 1983, p. 116.
Tài liệu
  • Angelucci, Enzo. The Rand McNally Encyclopedia of Military Aircraft, 1914-1980. San Diego, California: The Military Press, 1983. ISBN 0-517-41021-4.
  • Keskinen, Kalevi, Kari Stenman and Klaus Niska. Suomen ilmavoimien lentokoneet 1918-1939 (in Finish). Tietoteos, 1976.
  • Keskinen, Kalevi, Kyösti Partonen and Kari Stenman. Suomen Ilmavoimat I 1918-27 (in Finish). 2005. ISBN 952-99432-2-9.
  • Munson, Kenneth. Fighters, Attack and Training Aircraft 1914-19 (The Pocket Encyclopedia of World Aircraft in Colour). London: Bounty Books, 2004. ISBN 0-7537-0916-3.