Rowley, Iowa
Giao diện
| Thành phố Rowley | |
|---|---|
| Rowley, Iowa | |
Vị trí trong Quận Buchanan, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Buchanan |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,39 mi2 (1,01 km2) |
| • Đất liền | 0,39 mi2 (1,01 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 984 ft (300 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 270 |
| • Mật độ | 695,88/mi2 (268,49/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52329 |
| FIPS code | 19-69060 |
| GNIS feature ID | 2396442[2] |
Rowley là một thành phố thuộc quận Buchanan, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 264 người.[3]
Dân số Rowley, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 40 | — |
| 1930 | 205 | +412.5% |
| 1940 | 233 | +13.7% |
| 1950 | 249 | +6.9% |
| 1960 | 234 | −6.0% |
| 1970 | 241 | +3.0% |
| 1980 | 275 | +14.1% |
| 1990 | 272 | −1.1% |
| 2000 | 290 | +6.6% |
| 2010 | 264 | −9.0% |
| 2020 | 270 | +2.3% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Rowley, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Rowley, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
