Bước tới nội dung

Paris Masters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Rolex Paris Masters)
Paris Masters
Rolex Paris Masters 2017
Thông tin giải đấu
Thành lập1968; 58 năm trước (1968)
Số lần tổ chức46 (2017)
Vị tríParis
 Pháp
Địa điểmAccorHotels Arena
Thể loạiMasters 1000
Bề mặtSân thảm / Trong nhà (1968-1970, 1980, 1986-2006)
Sân cứng / Trong nhà (1972-1979, 1981-1982, 2007-hiện tại)
Bốc thăm48S / 24Q / 16D
Tiền thưởng€4,273,775 (2017)
Websiterolexparismasters.com
Đương kim vô địch (2017)
Đơn namHoa Kỳ Jack Sock
Đôi namBa Lan Łukasz Kubot
Brasil Marcelo Melo

Paris Masters là một giải quần vợt chuyên nghiệp dành cho các vận động nam. Giải được tổ chức tại sân trong nhà AccorHotels Arena, thủ đô Paris, Pháp. Sự kiện này là một phần ATP World Tour Masters 1000 của Hiệp hội quần vợt nhà nghề (ATP).

Giới thiệu

Giải quần vợt Paris Masters, tên chính thức BNP Paribas Masters (mang tên nhà tài trợ), là một giải đấu quần vợt nam tổ chức hàng năm ở Cung thể thao Paris-Bercy vào đầu tháng 11. Được bắt đầu từ năm 1986, trước 2002, giải mang tên Open de Paris, tức Paris mở rộng. Ngày nay giải mang tên ngân hàng BNP Paribas và thuộc ATP Masters Series, hệ thống 9 giải quan trọng chỉ sau 4 giải Grand Slam. BNP Paribas Masters còn được xem như giải quần vợt thi đấu trong nhà danh giá nhất.[1][2] Giải được xếp lịch là giải quần vợt nam cuối cùng trước giải ATP World Tour Finals, do vậy thường xác định những suất tham dự cuối của ATP World Tour Finals.

Điểm và tiền thưởng

Cúp vô địch

Hệ thống điểm của ATP

VòngĐiểmĐiểm kỹ thuậtTiền thưởng
Vô địch100500340 000
Chung kết70350170 000 €
Bán kết4522585 000 €
Vòng 1/42512542 000 €
Vòng 1/8157521 250 €
Vòng 1/1673511 800 €
Vòng 1/32155 930 €

Danh sách chung kết

Nguồn: Tennis Corner

Đơn

NămVô địchÁ quânTỷ số
1968Tiệp Khắc Milan HolečekÚc Robert Carmichael6–4, 10–8, 3–6, 6-3
1969Hà Lan Tom OkkerHoa Kỳ Butch Buchholz8–6, 6–2, 6–1
1970Hoa Kỳ Arthur AsheHoa Kỳ Marty Riessen7–6, 6–4, 6–3
1971Hoa Kỳ Stan SmithPháp Francois Jauffret6–2, 6–4, 7–5
1972Hoa Kỳ Stan SmithTây Ban Nha Andrés Gimeno6–2, 6–2, 7–5
1973România Ilie NăstaseHoa Kỳ Stan Smith4–6, 6–1, 3–6, 6–0, 6–2
1974Hoa Kỳ Brian GottfriedHoa Kỳ Eddie Dibbs6–3, 5–7, 8–6, 6–0
1975Hà Lan Tom OkkerHoa Kỳ Arthur Ashe6–3, 2–6, 6–3, 3–6, 6–4
1976Hoa Kỳ Eddie DibbsChile Jaime Fillol5–7, 6–4, 6–4, 7–6
1977Ý Corrado BarazzuttiHoa Kỳ Brian Gottfried7–6, 7–6, 6–7, 3–6, 6–4
1978Hoa Kỳ Robert LutzHoa Kỳ Tom Gullikson6–2, 6–2, 7–6
1979Hoa Kỳ Harold SolomonÝ Corrado Barazzutti6–3, 2–6, 6–3, 6–4
1980Hoa Kỳ Brian GottfriedÝ Adriano Panatta4–6, 6–3, 6–1, 7–6
1981Hoa Kỳ Mark VinesPháp Pascal Portes6–2, 6–4, 6–3
1982Ba Lan Wojciech FibakHoa Kỳ Bill Scanlon6–2, 6–2, 6–2
1983–85Không tổ chức
1986Tây Đức Boris BeckerTây Ban Nha Sergio Casal6–4, 6–3, 7–6
1987Hoa Kỳ Tim MayotteHoa Kỳ Brad Gilbert2–6, 6–3, 7–5, 6–7, 6–3
1988Israel Amos MansdorfHoa Kỳ Brad Gilbert6–3, 6–2, 6–3
1989Tây Đức Boris BeckerThụy Điển Stefan Edberg6–4, 6–3, 6–3
1990Thụy Điển Stefan EdbergĐức Boris Becker3–3, retired
1991Pháp Guy ForgetHoa Kỳ Pete Sampras7–6(11–9), 4–6, 5–7, 6–4, 6–4
1992Đức Boris BeckerPháp Guy Forget7–6(7–3), 6–3, 3–6, 6–3
1993Croatia Goran IvaniševićUkraina Andriy Medvedev6–4, 6–2, 7–6(7–2)
1994Hoa Kỳ Andre AgassiThụy Sĩ Marc Rosset6–3, 6–3, 4–6, 7–5
1995Hoa Kỳ Pete SamprasĐức Boris Becker7–6(7–5), 6–4, 6–4
1996Thụy Điển Thomas EnqvistNga Yevgeny Kafelnikov6–2, 6–4, 7–5
1997Hoa Kỳ Pete SamprasThụy Điển Jonas Björkman6–3, 4–6, 6–3, 6–1
1998Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg RusedskiHoa Kỳ Pete Sampras6–4, 7–6(7–4), 6–3
1999Hoa Kỳ Andre AgassiNga Marat Safin7–6(7–1), 6–2, 4–6, 6–4
2000Nga Marat SafinÚc Mark Philippoussis3–6, 7–6(9–7), 6–4, 3–6, 7–6(10–8)
2001Pháp Sébastien GrosjeanNga Yevgeny Kafelnikov7–6(7–3), 6–1, 6–7(5–7), 6–4
2002Nga Marat SafinÚc Lleyton Hewitt7–6(7–4), 6–0, 6–4
2003Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim HenmanRomânia Andrei Pavel6–2, 7–6(8–6), 7–6(7–2)
2004Nga Marat SafinSéc Radek Štěpánek6–3, 7–6(7–5), 6–3
2005Séc Tomáš BerdychCroatia Ivan Ljubičić6–3, 6–4, 3–6, 4–6, 6–4
2006Nga Nikolay DavydenkoSlovakia Dominik Hrbatý6–1, 6–2, 6–2
2007Argentina David NalbandianTây Ban Nha Rafael Nadal6–4, 6–0
2008Pháp Jo-Wilfried TsongaArgentina David Nalbandian6–3, 4–6, 6–4
2009Serbia Novak DjokovicPháp Gaël Monfils6–2, 5–7, 7–6(7–3)
2010Thụy Điển Robin SöderlingPháp Gaël Monfils6–1, 7–6(7–1)
2011Thụy Sĩ Roger FedererPháp Jo-Wilfried Tsonga6–1, 7–6(7–3)
2012Tây Ban Nha David FerrerBa Lan Jerzy Janowicz6–4, 6–3
2013Serbia Novak DjokovicTây Ban Nha Rafael Nadal6–3, 6–4
2014Serbia Novak DjokovicCanada Milos Raonic6–2, 6–3
2015Serbia Novak DjokovicVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray6–2, 6–4
2016Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy MurrayHoa Kỳ John Isner6–3, 6–7,6-4
2017Hoa Kỳ Jack SockSerbia Filip Krajinovic5-7,6-4,6-1
2018Nga Karen KhachanovSerbia Novak Djokovic7-5,6-4

Đôi

NămVô địchÁ quânTỷ số chung cuộc
2008Thụy Điển Jonas Bjorkman / Zimbabwe Kevin UllyettCộng hòa Nam Phi Jeff Coetzee / Cộng hòa Nam Phi Wesley Moodie6–2, 6–2
2007Hoa Kỳ Bob Bryan / Hoa Kỳ Mike BryanCanada Daniel Nestor / Serbia Nenad Zimonjić6-3, 7-6(3)
2006Pháp Arnaud Clément / Pháp Michaël LlodraPháp Fabrice Santoro / Serbia Nenad Zimonjić 7-6(4), 6-2
2005Hoa Kỳ Bob Bryan / Hoa Kỳ Mike BryanBahamas Mark Knowles / Canada Daniel Nestor6-4, 6-7(3), 6-4
2004Thụy Điển Jonas Björkman / Úc Todd WoodbridgeZimbabwe Wayne Black / Zimbabwe Kevin Ullyett6-3, 6-4
2003Úc Wayne Arthurs / Úc Paul HanleyPháp Michaël Llodra / Pháp Fabrice Santoro6-3, 1-6, 6-3
2002Pháp Nicolas Escudé / Pháp Fabrice SantoroBrasil Gustavo Kuerten / Pháp Cédric Pioline6-3, 6-3
2001Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira / Hoa Kỳ Rick LeachẤn Độ Mahesh Bhupathi / Ấn Độ Leander Paes5-7, 7-6(2), 6-4
2000Thụy Điển Nicklas Kulti / Belarus Max MirnyiHà Lan Paul Haarhuis / Canada Daniel Nestor7-6(6), 7-5
1999Canada Sébastien Lareau / Hoa Kỳ Alex O'BrienHà Lan Paul Haarhuis / Hoa Kỳ Jared Palmer6-1, 6-3
1998Ấn Độ Mahesh Bhupathi / Ấn Độ Leander PaesHà Lan Jacco Eltingh / Hà Lan Paul Haarhuis7-6, 7-6
1997Hà Lan Jacco Eltingh / Hà Lan Paul HaarhuisHoa Kỳ Rick Leach / Hoa Kỳ Jonathan Stark6-2, 6-4
1996Hà Lan Jacco Eltingh / Hà Lan Paul HaarhuisNga Yevgeny Kafelnikov / Séc Daniel Vacek6-2, 6-4
1995Canada Grant Connell / Hoa Kỳ Patrick GalbraithHoa Kỳ Jim Grabb / Hoa Kỳ Todd Martin6-3, 7-6
1994Hà Lan Jacco Eltingh / Hà Lan Paul HaarhuisZimbabwe Byron Black / Hoa Kỳ Jonathan Stark6-4, 6-3
1993Zimbabwe Byron Black / Hoa Kỳ Jonathan StarkHà Lan Tom Nijssen / Séc Cyril Suk7-6, 6-4
1992Hoa Kỳ John McEnroe / Hoa Kỳ Patrick McEnroeHoa Kỳ Patrick Galbraith / Cộng hòa Nam Phi Danie Visser7-6, 6-3
1991Úc John Fitzgerald / Thụy Điển Anders JärrydHoa Kỳ Kelly Jones / Hoa Kỳ Rick Leach7-6, 6-4
1990Hoa Kỳ Scott Davis / Hoa Kỳ David PateÚc Darren Cahill / Úc Mark Kratzmann7-6, 7-6
1989Úc John Fitzgerald / Thụy Điển Anders JärrydThụy Sĩ Jakob Hlasek / Pháp Eric Winogradsky7-6, 6-4
1988Hoa Kỳ Paul Annacone / Úc John FitzgeraldHoa Kỳ Jim Grabb / Cộng hòa Nam Phi Christo van Rensburg6-2, 6-2
1987Thụy Sĩ Jakob Hlasek / Thụy Sĩ Claudio MezzadriHoa Kỳ Scott Davis / Hoa Kỳ David Pate7-6, 6-2
1986Hoa Kỳ Peter Fleming / Hoa Kỳ John McEnroeIran Mansour Bahrami / Uruguay Diego Pérez6-3, 6-2
1983 - 1985: Không tổ chức
1982Hoa Kỳ Brian Gottfried / Hoa Kỳ Bruce MansonHoa Kỳ Jay Lapidus / Hoa Kỳ Richard Meyer6-4, 6-2
1981România Ilie Năstase / Pháp Yannick NoahVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andrew Jarrett / Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jonathan Smith6-4, 6-4
1980Ý Paolo Bertolucci / Ý Adriano PanattaHoa Kỳ Brian Gottfried / Cộng hòa Nam Phi Raymond Moore6-4, 6-4
1979Pháp Jean-Louis Haillet / Pháp Gilles MorettonVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd / Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tony Lloyd7-6, 7-6
1978Hoa Kỳ Bruce Manson / Hoa Kỳ Andrew PattisonRomânia Ion Ţiriac / Argentina Guillermo Vilas7-6, 6-2
1977Hoa Kỳ Brian Gottfried / México Raúl RamírezHoa Kỳ Jeff Borowiak / Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor6-2, 6-0
1976Hà Lan Tom Okker / Hoa Kỳ Marty RiessenHoa Kỳ Fred McNair / Hoa Kỳ Sherwood Stewart6-2, 6-2
1975Ba Lan Wojtek Fibak / Tây Đức Karl MeilerRomânia Ilie Năstase / Hà Lan Tom Okker6-3, 9-8
1974Pháp Patrice Dominguez / Pháp François JauffretHoa Kỳ Brian Gottfried / México Raúl Ramírez7-5, 6-4
1973Tây Ban Nha Juan Gisbert / România Ilie NăstaseHoa Kỳ Arthur Ashe / Hoa Kỳ Roscoe Tanner6-3, 6-4
1972Pháp Pierre Barthès / Pháp François JauffretTây Ban Nha Andrés Gimeno / Tây Ban Nha Juan Gisbert6-7, 6-2, 6-3

Chú thích

  1. "Paris Open Tennis". Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2008.
  2. "Plan a Trip to Paris". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2008.

Liên kết ngoài