Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rise as God là một album phòng thu tiếng Hàn của bộ đôi TVXQ , phát hành vào ngày 20 tháng 7 năm 2015 bởi SM Entertainment .[ 1] Được phát hành dưới dạng một album đặc biệt, đây là sản phẩm âm nhạc cuối cùng của bộ đôi trước khi tạm dừng hai năm để hoàn thành nghĩa vụ quân sự bắt buộc .
Không giống như các album trước của TVXQ, Rise as God nhận được rất ít quảng bá của công ty. Tuy nhiên, album đã nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc,[ 2] và ra mắt ở vị trí số một trên Bảng xếp hạng album Gaon , bán được 150.000 bản vào cuối năm 2015.[ 3]
Danh sách bài hát 1. "현기증 (Vertigo)" (Hyungijeung ) Moon Doori 100% Seojung (Jam Factory) Max Schneider Dillon Pace Jenna Andrew Outer Earth Productions 3:45 2. "샴페인 (Champagne)" (U-Know Yunho solo) Baek Geum-min Lee Soo-jung (Jam Factory) August Rigo Peter Tambakis Ryan S. Jhun 3:43 3. "Rise As One" (Max Changmin solo) Kenzie Toby Gad Arty Josh Cumbee AFSHeeN Jessica Sanchez Nolan Sipe Flash Finger (Beat Burger) Koo King (Beat Burger) VACK 3:01 4. "비를 타고... (Everyday It Rains)" (Bireul Tago... lit. "Follow the rain") Hwang Hyun 4:41 5. "Smile (웨딩드레스)" (Wedding dress ) Cho Yun-kyung Teddy Riley DOM Lee Hyun-seung Daniel Obi Klein J.SOL 3:46 6. "너는 내꺼 (Top of The World)" (Neoneun Naeggeo lit. "You are mine") Yoo Young-jin 3:57 7. "Apology" (Changmin solo) Kim Min-ji Harvey Mason Jr. Dewain Whitmore Deez 3:55 8. "Komplikated" (Yunho solo) Hwang Ji-won Shin Jin-hye (Jam Factory) 2:49 9. "Dominus" Lee Joo-hyung (MonoTree) Kim Yoo-seok (MonoTree) Lee Joo-hyung Kim Yoo-seok 3:11 10. "Lucky Star" Kim Bu-min Hitchhiker 3:53 Tổng thời lượng: 36:41
Danh sách nhân sự Danh sách này được lấy từ ghi chú trong album Rise as God .
Lee Soo-man – producerLee Sung-soo, Yoo Jeh-ni, Heo Min-young – A&R Director & Coordination TVXQ (U-Know Yunho , Max Changmin ) – vocals, background vocals Lee Jae-myung – vocal director (tracks 1, 5) Jung Eun-kyung – recording, vocal editing (tracks 1–3, 5, 7, 10) Nam Kung-jin – mixing (track 1) Kim Tae-woo – background vocals (track 1) MonoTree – vocal directors, protocols, digital editing, vocal editing (tracks 2–4, 8–9) Kye Bum-joo – background vocals (tracks 2, 4) Byun Jang-mun – background vocals (track 2) Peter Tambakis – background vocals (track 2) August Rigo – background vocals (track 2) Goo Jong-pil of BeatBurger – mixing, bass (track 3) Jessica Sanchez – background vocals (track 3) Kim Chul-soon – recording, mixing (tracks 4, 7) Jamie Jones – background vocals (track 4) Lee Sung-ho – recording (track 5) Jung Wi-suk – mixing (tracks 5, 10) Kang Tae-woo – background vocals (track 5) Yoo Young-jin – directing, recording, mixing, background vocals (track 6) Jun Seung-woo – vocal director, background vocals (track 7) Tay Jasper – background vocals (track 8) Kim Su-chang – background vocals (track 9) Hitchhiker – directing, guitar, keyboard, bass (track 10 Beat Burger (Jae Sim, Greg Hwang) – choreography director Mihawk Back – choreographer Kim Ye-min – art director Jung Go-woon – design Lee Yeong-hak – photographer Jung Bo-yun, Lee Ji-hye, Song Myung-hee, Lee Ji-eun, Oh Hyun-jung – jacket styling Lee Ji – Jacket Hair Styling Choi Hee-seon – Jacket Make-up Kim Jong-gun – "Rise as One" MV director Hong Wong-ki – "Champagne" MV director
Chú thích
Album phòng thu
Album đặc biệt Album tổng hợp Concert tour
Thế giới Rising Sun Asia Tour "O" Asia Tour Mirotic Asia Tour Catch Me World Tour Tistory Special Tour Special Comeback Live: Your Present Circle Tour Nhật Bản Heart, Mind and Soul Tour Five in the Black Tour T Tour The Secret Code Tour Tone Tour Time Tour Tree Tour With Tour Begin Again Tour Tomorrow Tour XV Tour
Tour kết hợp SM Town Live '10 World Tour SM Town Live World Tour III SM Town Live World Tour IV SM Town Live World Tour V in Japan SM Town Live World Tour VI Danh sách phim Banjun Theater I Am Analog Trip Hãng đĩa Chủ đề liên quan