Riceville, Iowa
Giao diện
| Thành phố Riceville | |
|---|---|
| Riceville, Iowa | |
Vị trí trong Quận Mitchell, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Mitchell |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,07 mi2 (2,76 km2) |
| • Đất liền | 1,06 mi2 (2,74 km2) |
| • Mặt nước | 0,01 mi2 (0,02 km2) |
| Độ cao[2] | 1.230 ft (370 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 806 |
| • Mật độ | 761,10/mi2 (293,86/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50466 |
| FIPS code | 19-66585 |
| GNIS feature ID | 2396360[2] |
Riceville là một thành phố thuộc quận Mitchell, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 785 người.[3]
Dân số Riceville, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1900 | 804 | — |
| 1910 | 844 | +5.0% |
| 1920 | 960 | +13.7% |
| 1930 | 807 | −15.9% |
| 1940 | 910 | +12.8% |
| 1950 | 942 | +3.5% |
| 1960 | 898 | −4.7% |
| 1970 | 877 | −2.3% |
| 1980 | 919 | +4.8% |
| 1990 | 827 | −10.0% |
| 2000 | 740 | −10.5% |
| 2010 | 785 | +6.1% |
| 2020 | 806 | +2.7% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Riceville, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Riceville, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
Liên kết ngoài Riceville, Iowa
Bản mẫu:Quận Howard, Iowa
Thể loại:
- Sơ khai Iowa
- Thành phố của Iowa
- Thành phố ở quận Mitchell, Iowa
- Thành phố ở quận Howard, Iowa
- Khu dân cư thành lập năm 1855
- Khởi đầu năm 1855 ở Iowa
