Rhamnus nakaharae
Giao diện
| Rhamnus nakaharae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Rosales |
| Họ (familia) | Rhamnaceae |
| Chi (genus) | Rhamnus |
| Loài (species) | R. nakaharae |
| Danh pháp hai phần | |
| Rhamnus nakaharae (Hayata) Hayata, 1911 | |
Rhamnus nakaharae là một loài thực vật có hoa trong họ Táo. Loài này được (Hayata) Hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911.[1]
Chú thích
- ↑ The Plant List (2010). "Rhamnus nakaharae". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Rhamnus nakaharae tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Rhamnus nakaharae tại Wikispecies