Redfield, Iowa
Giao diện
| Thành phố Redfield | |
|---|---|
| Redfield, Iowa | |
Vị trí trong Quận Dallas, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Dallas |
| Đặt tên theo | James Redfield |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,36 mi2 (3,51 km2) |
| • Đất liền | 1,36 mi2 (3,51 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 971 ft (296 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 731 |
| • Mật độ | 539,09/mi2 (208,15/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50233 |
| FIPS code | 19-66045 |
| GNIS feature ID | 2396340[2] |
| Website | www |
Redfield là một thành phố thuộc quận Dallas, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 835 người.[3]
Dân số Redfield, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 394 | — |
| 1890 | 397 | +0.8% |
| 1900 | 509 | +28.2% |
| 1910 | 659 | +29.5% |
| 1920 | 770 | +16.8% |
| 1930 | 870 | +13.0% |
| 1940 | 898 | +3.2% |
| 1950 | 892 | −0.7% |
| 1960 | 966 | +8.3% |
| 1970 | 921 | −4.7% |
| 1980 | 959 | +4.1% |
| 1990 | 883 | −7.9% |
| 2000 | 833 | −5.7% |
| 2010 | 835 | +0.2% |
| 2020 | 731 | −12.5% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Redfield, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Redfield, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
