Bước tới nội dung

Randia (thực vật)

chi các loài cây bụi hoặc cây nhỡ trong họ Thiến thảo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Randia
Randia densiflora
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Gentianales
Họ (familia)Rubiaceae
Phân họ (subfamilia)Ixoroideae
Tông (tribus)Gardenieae[1]
Chi (genus)Randia
L.[2]
Các loài
Rất nhiều, xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa

Basanacantha Hook.f.
Foscarenia Vell. ex Vand.
Gynaecopachys Hassk.

Rangia Griseb.[2]

Randia, tên tiếng Việt găng, tên tiếng Anh indigoberry,[3] là một chi các loài cây bụi hoặc cây nhỡ trong họ Thiến thảo (Rubiaceae) sống ở vùng tân nhiệt đới. Danh lục thực vật quốc tế (IPNI) liệt kê tổng cộng 738 danh pháp thuộc chi, bao gồm cả danh pháp đồng nghĩa. Một số loài bản địa Úc đã được xếp lại vào chi Atractocarpus. Trong số đó có các loài cây trồng trong vườn như Atractocarpus chartaceusA. fitzalanii.

Carl Linnaeus đặt tên Randia để tưởng nhớ Isaac Rand.[4]

Một số loài tiêu biểu Randia (thực vật)

Trước đây thuộc chi

  • Coddia rudis (E.Mey. ex Harv.) Verdc. (trước đây là R. rudis E. Mey. ex Harv.)
  • Porterandia penduliflora (K.Schum.) Keay (trước đây là R. penduliflora K.Schum. hoặc R. sericantha K.Schum. ex Engl.)
  • Rosenbergiodendron formosum (Jacq.) Fagerl. (trước đây là R. formosa (Jacq.) K.Schum. hoặc R. mussaenda (L.f.) DC.)
  • Rosenbergiodendron longiflorum (Ruiz & Pav.) Fagerl. (trước đây là R. ruiziana DC.)
  • Rothmannia longiflora Salisb. (trước đây là R. maculata DC.)
  • Rothmannia whitfieldii (Lindl.) Dandy (trước đây là R. malleifera (Hook.) Benth. & Hook.f.)
  • Tamilnadia uliginosa (Retz.) Tirveng. & Sastre (trước đây là R. uliginosa (Retz.) Poir.)[5]

Hình ảnh Randia (thực vật)

Tham khảo Randia (thực vật)

  1. "Genus Randia". Taxonomy. UniProt. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2010.
  2. 1 2 "Genus: Randia L." Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. ngày 17 tháng 9 năm 1996. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2010.
  3. 1 2 Randia (TSN 35130) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  4. Boulger, George Simonds (1896). "Rand, Isaac" . Trong Sidney Lee (biên tập). Dictionary of National Biography. Quyển 47. Luân Đôn: Smith, Elder & Co.
  5. 1 2 "GRIN Species Records of Randia". Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2010.
  • Gustafsson, C. (2002). "Phylogenetic relationships among species of the neotropical genus Randia (Rubiaceae, Gardenieae) inferred from molecular and morphological data". Taxon. Quyển 51. C. Persson. tr. 661–674.
  • Borhidi, A. (2004). "El género Randia L. (Rubiaceae, Gardenieae) en la flora del estado Guerrero (Mexico)". Acta Botanica Hungarica. Quyển 46 số 1–2. N. Diego-Pérez. tr. 41–53.

Liên kết ngoài Randia (thực vật)

  • Randia tại CSDL của USDA PLANTS.