Bước tới nội dung

RCD Espanyol

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ R.C.D. Espanyol de Barcelona)
RCD Espanyol
Tên đầy đủReial Club Deportiu Espanyol de Barcelona, S.A.D.
Biệt danhPeriquitos (Vẹt parakeet)
Blanquiazules (Trắng và Lam)
Mágico (Ma thuật)
Tên ngắn gọnRCDE
Thành lập28 tháng 10 năm 1900; 125 năm trước (1900-10-28) với tên Sociedad Española de Football
Sân vận độngSân vận động RCDE
Sức chứa37.776[1]
Chủ sở hữuALK Capital LLC
Chủ tịchAlan Pace
Huấn luyện viên trưởngManolo González
Giải đấuLa Liga
2024–25La Liga, 14 trên 20
Websitehttp://www.rcdespanyol.com/
Mùa giải hiện nay

Reial Club Deportiu Espanyol de Barcelona, S. A. D. (phát âm tiếng Catalunya: [rəˈjal ˈklub dəpuɾˈtiw əspəˈɲɔl βəɾsəˈlonə], tiếng Tây Ban Nha: Real Club Deportivo Espanyol de Barcelona, "Câu lạc bộ thể thao Hoàng gia Tây Ban Nha tại Barcelona"), hay đơn giản là RCD Espanyol, là một câu lạc bộ bóng đá ở thành phố Barcelona, Cataluya, Tây Ban Nha.

Sân vận động

Từ năm 1923 đến năm 1997, Espanyol thi đấu các trận đấu trên sân nhà của đội tại Sân vận động Sarrià thuộc quận Sarrià-Sant Gervasi của Barcelona. Năm 1997, đội chuyển đến Sân vận động Olympic Lluís Companys ở Montjuïc. Từ đầu mùa giải 2009–10, Espanyol chuyển đến Sân vận động RCDE (còn được gọi là Sân vận động Cornellà-El Prat) giữa Cornellà de Llobregat và El Prat de Llobregat.

Danh hiệu

Vô địch (4): 1929,1940,2000,2006
Vô địch (1): 1993-94,2020-21

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 29/8/2025[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
1TMTây Ban NhaÁngel Fortuño
2HVTây Ban NhaRubén Sánchez
4TVTây Ban NhaUrko González de Zárate
5HVTây Ban NhaFernando Calero
6HVUruguayLeandro Cabrera (đội phó)
7Tây Ban NhaJavi Puado (đội trưởng thứ 3)
8TVTây Ban NhaEdu Expósito
9Tây Ban NhaRoberto Fernández
10TVTây Ban NhaPol Lozano (đội trưởng thứ 4)
11Tây Ban NhaPere Milla
12HVTây Ban NhaJosé Salinas
13TMSerbiaMarko Dmitrović
SốVT Quốc giaCầu thủ
14TVTây Ban NhaRamon Terrats (mượn từ Villarreal)
15HVTây Ban NhaMiguel Rubio
16ÝLuca Koleosho (mượn từ Burnley)
17Tây Ban NhaJofre Carreras
18TVCHDC CongoCharles Pickel
19Tây Ban NhaKike García
20TVTây Ban NhaAntoniu Roca
22HVTây Ban NhaCarlos Romero (mượn từ Villarreal)
23HVMarocOmar El Hilali
24AnhTyrhys Dolan
38HVĐứcClemens Riedel

Đội dự bị

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
32MarocOmar Sadik
35TVTây Ban NhaRafel Bauzà

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
HVTây Ban NhaIan Forns (tại Burgos đến 30/6/2025)
HVTây Ban NhaRubén Sánchez (tại Granada đến 30/6/2025)
TVTây Ban NhaJavi Hernández (tại Huesca đến 30/6/2025)
SốVT Quốc giaCầu thủ
TVTây Ban NhaRoger Martínez (tại Lugo đến 30/6/2025)
UruguayGastón Valles (tại Cartagena đến 30/6/2025)
Tây Ban NhaKenneth Soler (tại Murcia đến 30/6/2025)

Số đã nghỉ hưu

21 Tây Ban Nha Daniel Jarque (danh dự sau khi mất) (2002–09)

  • Bắt đầu từ mùa giải 2018–19, Marc Roca sẽ mặc áo số 21..[3]

Những cầu thủ ra sân nhiều nhất

Chỉ dành cho các trận đấu chuyên nghiệp, mang tính cạnh tranh.

Tính đến ngày 14 tháng 4 năm 2018

TênGiai đoạnGiải đấuGiải hạng nhìCúp Nhà vuaKhácTổng
1Tây Ban Nha Raúl Tamudo1996–201034049389
2Tây Ban Nha Antonio Argilés1950–19643011442357
3Tây Ban Nha José María1965–19762693143343
4Argentina Mauricio Pochettino1994–200627545320
5Tây Ban Nha Arteaga1993–20032382844310
6Cameroon Thomas N'Kono1982–1990241331910303
7Tây Ban Nha Manuel Zúñiga1979–1988259189286
8Tây Ban Nha Fernando Molinos1974–1984264615285
9Tây Ban Nha Marañón1974–1983261414279
10Tây Ban Nha Diego Orejuela1982–1991216331512276
1Chỉ bao gồm dữ liệu Copa del Rey từ năm 1943-1944 đến 1975-1976 và từ năm 1992-1993.

Chú thích

  1. Sân vận động RCDE – Trang web chính thức của RCD Espanyol.
  2. "RCD Espanyol - Equips" [RCD Espanyol - Các đội] (bằng tiếng Tây Ban Nha). RCD Espanyol. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2024.
  3. "First Team RCD Espanyol Marc Roca Junqué #21". rcdespanyol.com. RCD Espanyol de Barcelona S.A.D. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2018.

Liên kết ngoài