Quận Marquette, Wisconsin
Giao diện
| Quận Marquette, Wisconsin | |
|---|---|
Tòa án quận Marquette | |
Vị trí trong tiểu bang Wisconsin | |
Vị trí của Wisconsin tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1848 |
| Đặt tên theo | Jacques Marquette |
| Seat | Montello |
| Thành phố lớn nhất | Montello |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 464 mi2 (1.203 km2) |
| • Đất liền | 455 mi2 (1.180 km2) |
| • Mặt nước | 9 mi2 (23 km2) 1.92%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 15.832 |
| • Mật độ | 35/mi2 (13/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Website | www |
Quận Marquette là một quận thuộc tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ.Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 15.832người. Quận lỵ đóng ở Montello.6
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1203 km2, trong đó có 1180 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Interstate 39
U.S. Highway 51
Highway 22 (Wisconsin)
Highway 23 (Wisconsin)
Highway 73 (Wisconsin)
Highway 82 (Wisconsin)
Quận giáp ranh
- Quận Waushara - bắc
- Quận Green Lake - đông
- Quận Columbia - nam
- Quận Adams - tây
Thông tin nhân khẩu

| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 10.509 | — | |
| 1910 | 10.741 | 2,2% | |
| 1920 | 10.443 | −2,8% | |
| 1930 | 9.388 | −10,1% | |
| 1940 | 9.097 | −3,1% | |
| 1950 | 8.839 | −2,8% | |
| 1960 | 8.516 | −3,7% | |
| 1970 | 8.865 | 4,1% | |
| 1980 | 11.672 | 31,7% | |
| 1990 | 12.321 | 5,6% | |
| 2000 | 15.832 | 28,5% | |
| WI Counties 1900-1990 | |||
Tham khảo
Thể loại:
- Quận của Wisconsin
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Sơ khai Hoa Kỳ
- Khu dân cư thành lập năm 1848