Quận Adams, North Dakota
| Quận Adams, North Dakota | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang North Dakota | |
Vị trí của North Dakota tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1907[1] |
| Đặt tên theo | John Quincy Adams |
| Seat | Hettinger |
| Thành phố lớn nhất | Hettinger |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 989 mi2 (2,560 km2) |
| • Đất liền | 988 mi2 (2,560 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0,09%% |
| Dân số | |
| • Ước tính (2009) | 2.236 |
| • Mật độ | 3/mi2 (1/km2) |
| Múi giờ | America/Denver |
Quận Adams là một quận nằm ở tiểu bang North Dakota. Tại thời điểm năm 2000, quận này có dân số 2.593 người, quậnd dược đặt tên theo John Quincy Adams (1848-1919), một quan chức đường sắt của Milwaukee Road Railroad và bà con xa với cựu tổng thống Hoa Kỳ John Quincy Adams (1767-1848).[2][3] Quận lỵ là Hettinger.6
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 989 dặm Anh vuông (2.561 km²), trong đó, 988 dặm Anh vuông (2.559 km²) là diện tích đất và 1 dặm Anh vuông (2 km²) trong tổng diện tích (0,09%) là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
- Quận Hettinger (phía bắc)
- Quận Grant (đông bắc)
- Quận Sioux (đông)
- Quận Perkins, South Dakota (nam)
- Quận Harding, South Dakota (tây nam)
- Quận Bowman (tây)
- Quận Slope (tây bắc)
Các xa lộ chính
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1910 | 5.407 | — | |
| 1920 | 5.593 | 3,4% | |
| 1930 | 6.343 | 13,4% | |
| 1940 | 4.664 | −26,5% | |
| 1950 | 4.910 | 5,3% | |
| 1960 | 4.449 | −9,4% | |
| 1970 | 3.832 | −13,9% | |
| 1980 | 3.584 | −6,5% | |
| 1990 | 3.174 | −11,4% | |
| 2000 | 2.593 | −18,3% | |
| 2009 (ước tính) | 2.236 | ||
Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 2.593 người, 1.121 hộ, và 725 gia đình sinh sống trong quận này. Mật độ dân số là 2,6 người trên mỗi dặm Anh vuông (1.0/km²). Đã có 1,416 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 1,4 trên mỗi dặm Anh vuông (0,6/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 98,50% người da trắng, 0,54% người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, 0,31% người thổ dân châu Mỹ, 0,15% người gốc châu Á, 0,04% người các đảo Thái Bình Dương, 0,12% từ các chủng tộc khác, và 0,35% từ hai hay nhiều chủng tộc. 0,27% dân số là người Hispanic hoặc người Latin thuộc bất cứ chủng tộc nào. 40,6% là gốc Đức, 27,9% người Na Uy và 5,6% English theo kết quả điều tra dân số năm 2000.
Có 1,121 hộ trong đó có 26,6% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 56,6% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 5,5% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 35,3% là không gia đình. 32,6% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 17,9% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2,24 còn quy mô trung bình của gia đình là 2,85,
Phân bố độ tuổi của cư dân sinh sống trong huyện là 23,2% dưới độ tuổi 18, 4,1% từ 18 đến 24, 21,7% từ 25 đến 44, 27,0% từ 45 đến 64, và 24,1% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 46 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 91,5 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 90,6 nam giới.
Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là 29.079 USD, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là 34.306 USD, Nam giới có thu nhập bình quân 23.073 USd so với mức thu nhập 18.714 USD đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là 18.425 USD, Khoảng 8,5% gia đình và 10,4% dân số sống dưới ngưỡng nghèo, bao gồm 11,1% những người có độ tuổi 18 và 11,1% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.
Các đơn vị dân cư
Các thành phố
- Bucyrus
- Haynes
- Hettinger
- Reeder
Các cộng đồng không hợp nhất
- Petrel
- North Lemmon
Tham khảo
- ↑ North Dakota Secretary of State (1995). North Dakota Blue Book. Bismarck: North Dakota Secretary of State. tr. 446.
- ↑ Wick, Douglas A. (ngày 1 tháng 11 năm 1988). North Dakota Place Names. Hedemarken Collectibles. tr. 217. ISBN 0-9620968-0-6.
- ↑ County History Lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2015 tại Wayback Machine, State of North Dakota
Liên kết ngoài
- Atlas of Historical County Boundaries Lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2010 tại Wayback Machine
- Quận của North Dakota
- Quận Hoa Kỳ thiếu ex image
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Trang sử dụng Thống kê dân số Hoa Kỳ cần cập nhật
- Quận Adams, North Dakota
- North Dakota 1907
- Khu dân cư thành lập năm 1907