Pyrvinium
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| AHFS/Drugs.com | Thông tin tiêu dùng chi tiết Micromedex |
| Mã ATC |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.020.543 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C26H28N3+ |
| Khối lượng phân tử | 382.52 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
Pyrvinium (Viprynium) là một loại thuốc trị giun có hiệu quả đối với giun kim.[1] Một số dạng pyrvinium đã được điều chế với các anion biến đổi, chẳng hạn như halide, tosylate, triflate và pamoate.[2][3]
Muối pyrvinium cũng có thể ức chế sự phát triển của các tế bào ung thư.[4] Cụ thể hơn, muối pamoate đã được chứng minh là có độc tính ưu tiên cho các dòng tế bào ung thư khác nhau trong quá trình đói glucose.[5]
Tổng hợp
Một phương pháp tổng hợp dựa trên phản ứng Skraup và tổng hợp Paal-Knorr.[4] Gần đây, một chiến lược tổng hợp, hội tụ thay thế cho muối trifat pyrvinium thông qua tổng hợp Friedländer đã được báo cáo.[3]
Tham khảo
- ↑ Desai, A. S. (1962). "Single-dose treatment of oxyuriasis with pyrvinium embonate". British Medical Journal. Quyển 2 số 5319. tr. 1583–1585. doi:10.1136/bmj.2.5319.1583. PMC 1926864. PMID 14027194.
- ↑ PubChem: Pyrvinium
- 1 2 An, Jing; Mao, Yongjun; Lin, Nan; Tian, Wang; Huang, Ziwei (2012). "New Synthesis of Pyrvinium That inhibits the β-Catenin/Tcf4 Pathway". Heterocycles. Quyển 85 số 5. tr. 1179–1185. doi:10.3987/COM-12-12446.
- 1 2 Đăng ký phát minh {{{country}}} {{{number}}}, "{{{title}}}", trao vào [[{{{gdate}}}]]
- ↑ Esumi, H.; Lu, J.; Kurashima, Y.; Hanaoka, T. (2004). "Antitumor activity of pyrvinium pamoate, 6-(dimethylamino)-2-2-(2,5-dimethyl-1-phenyl-1H-pyrrol-3-yl)ethenyl-1-methyl-quinolinium pamoate salt, showing preferential cytotoxicity during glucose starvation". Cancer Science. Quyển 95 số 8. tr. 685–690. doi:10.1111/j.1349-7006.2004.tb03330.x. PMID 15298733.