Pulaski, Iowa
Giao diện
| Thành phố Pulaski | |
|---|---|
| Pulaski, Iowa | |
Vị trí trong Quận Davis, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Davis |
| Đặt tên theo | Casimir Pulaski |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,44 mi2 (1,14 km2) |
| • Đất liền | 0,44 mi2 (1,14 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 833 ft (254 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 264 |
| • Mật độ | 602,74/mi2 (232,50/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52584 |
| FIPS code | 19-65055 |
| GNIS feature ID | 2396291[2] |
Pulaski là một thành phố thuộc quận Davis, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 260 người.[3]
Dân số Pulaski, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 196 | — |
| 1900 | 302 | +54.1% |
| 1910 | 382 | +26.5% |
| 1920 | 419 | +9.7% |
| 1930 | 376 | −10.3% |
| 1940 | 400 | +6.4% |
| 1950 | 381 | −4.7% |
| 1960 | 299 | −21.5% |
| 1970 | 255 | −14.7% |
| 1980 | 267 | +4.7% |
| 1990 | 262 | −1.9% |
| 2000 | 249 | −5.0% |
| 2010 | 260 | +4.4% |
| 2020 | 264 | +1.5% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Pulaski, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Pulaski, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
