Proparabosca
Giao diện
| Proparabosca | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Diptera |
| Nhánh động vật (zoosectio) | Schizophora |
| Phân nhánh động vật (subsectio) | Calyptratae |
| Liên họ (superfamilia) | Hippoboscoidea |
| Họ (familia) | Hippoboscidae |
| Phân họ (subfamilia) | Ornithomyinae |
| Chi (genus) | Proparabosca Maa, 1963 |
| Loài điển hình | |
| Proparabosca alata Theodor & Oldroyd,1965 | |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
Proparabosca là một chi ruồi hút máu thuộc họ ruồi rận Hippoboscidae. Chỉ có 1 loài là Proparabosca alata (Theodor & Oldroyd,1965).[1] Nó là một parasite của Lemurs.[2]
Phân bố
Được tìm thấy ở Công viên Quốc gia Namoroka tại Madagascar.[2]
là một chi ruồi hút máu thuộc họ ruồi rận Hippoboscidae. Có loài. Chúng đều sống ký sinh trên chim.
Vật chủ
Chỉ tìm thấy trên Verreaux's Sifaka (Propithecus verreauxi).[2]
Phân loại
- Chi Proparabosca (Theodor & Oldroyd,1965)
- Proparabosca alata (Theodor & Oldroyd,1965)
Chú thích
- ↑ Dick, C. W. (2006). "Checklist of World Hippoboscidae (Diptera: Hippoboscoidea)" (PDF). Chicago: Department of Zoology, Field Museum of Natural History. tr. 1–7pp. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2010.
{{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần|magazine=(trợ giúp) - 1 2 3 Maa, T. C. (1969). "A Revised Checklist and Concise Host Index of Hippoboscidae (Diptera)" (PDF). Pacific Insects Monograph. Quyển 20. Honolulu: Bishop Museum, Honolulu, Hawaii. tr. 277pp. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Proparabosca tại Wikispecies