Bước tới nội dung

Pristotis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pristotis
P. jerdoni (= obtusirostris)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
NhánhOvalentaria
Họ (familia)Pomacentridae
Phân họ (subfamilia)Pomacentrinae
Chi (genus)Pristotis
Rüppell, 1838
Loài điển hình
Pristotis cyanostigma[1]
Rüppell, 1838
Các loài
2 loài, xem trong bài
Danh pháp đồng nghĩa

Pristotis là một chi cá biển thuộc phân họ Pomacentrinae nằm trong họ Cá thia. Chi này nằm trong nhóm chị em với Teixeirichthys.[2]

Từ nguyên

Từ định danh được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Hy Lạp cổ đại, prístēs (πρίστης, "lưỡi cưa") và oûs (οὖς, "tai"), hàm ý đề cập đến hàng răng cưa ở rìa của xương trước nắp mang (preoperculum) và xương nắp vỏ màng (suboperculum).[3]

Sinh thái học

Pristotis, cũng như Teixeirichthys, ưa sống trên nền đáy cát và thảm cỏ biển. Thức ăn của chúng là động vật phù du.[2]

Các loài

Có 2 loài được công nhận là hợp lệ trong chi này, bao gồm:[4]

Tham khảo

  1. R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Pristotis". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2021.
  2. 1 2 Tang, Kevin L.; Stiassny, Melanie L. J.; Mayden, Richard L.; DeSalle, Robert (2021). "Systematics of Damselfishes". Ichthyology & Herpetology. Quyển 109 số 1. tr. 258–318. doi:10.1643/i2020105. ISSN 2766-1512.
  3. Scharpf, Christopher; Lazara, Kenneth J. (2021). "Series Ovalentaria (Incertae sedis): Family Pomacentridae". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2021.
  4. Paolo Parenti (2021). "An annotated checklist of damselfishes, Family Pomacentridae Bonaparte, 1831" (PDF). Journal of Animal Diversity. Quyển 3 số 1. tr. 37–109.