Bước tới nội dung

Ponticola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ponticola
Ponticola ratan
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Gobiiformes
Phân bộ (subordo)Gobioidei
Họ (familia)Gobiidae
Phân họ (subfamilia)Benthophilinae
Chi (genus)Ponticola
Iljin, 1927
Loài điển hình
Gobius ratan
Nordmann, 1840

Ponticola là một chi của Họ Cá bống trắng.

Các loài

Chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận:[1][2]

  • Ponticola bathybius (Kessler, 1877)
  • Ponticola cephalargoides (Pinchuk, 1976)
  • Ponticola constructor (Nordmann, 1840)
  • Ponticola cyrius (Kessler, 1874)
  • Ponticola eurycephalus (Kessler, 1874)
  • Ponticola gorlap (Iljin, 1949)
  • Ponticola kessleri (Günther, 1861): Đầu to là dấu hiệu đặc trưng của loài này. Môi trường sống của nó là nước ngọt và nước lợ với độ mặn từ 0-0,5‰ đến 1,5-3,0‰.
  • Ponticola platyrostris (Pallas, 1814)
  • Ponticola ratan (Nordmann, 1840)
  • Ponticola rhodioni (Vasil'eva & Vasil'ev, 1994)
  • Ponticola rizensis (Kovačić & Engin, 2008)
  • Ponticola syrman (Nordmann, 1840)
  • Ponticola turani (Kovačić & Engin, 2008)

Chú thích

  1. Neilson M.E., Stepien C.A. (2009) Escape from the Ponto-Caspian: Evolution and biogeography of an endemic goby species flock (Benthophilinae: Gobiidae: Teleostei). Molecular Phylogenetics and Evolution, 52(1): 84-102.
  2. Ponticola bathybius Lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2013 tại Wayback Machine, Catalog of Fishes, California Academy of Sciences

Tham khảo