Poecilia salvatoris
Giao diện
| Poecilia salvatoris | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Cyprinodontiformes |
| Họ (familia) | Poeciliidae |
| Phân họ (subfamilia) | Poeciliinae |
| Chi (genus) | Poecilia |
| Loài (species) | P. salvatoris |
| Danh pháp hai phần | |
| Poecilia salvatoris Regan, 1907 | |
Poecilia salvatoris là một loài cá nước ngọt thuộc chi Poecilia trong họ Cá khổng tước. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1907.
Phân bố và môi trường sống
P. salvatoris hiện chỉ được tìm thấy tại một số lưu vực sông thuộc San Salvador, thủ đô của El Salvador.[1]
Xem thêm
- Roberto E. Reis; Sven O. Kullander; Carl J. Ferraris (2003), Check List of the Freshwater Fishes of South and Central America, Nhà xuất bản EDIPUCRS, tr.568 ISBN 9788574303611
Chú thích
- ↑ Froese Rainer, và Daniel Pauly (chủ biên) (2019). Poecilia salvatoris trong FishBase. Phiên bản tháng 2 2019.