Plectranthias whiteheadi
loài cá
Giao diện
| Plectranthias whiteheadi | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Perciformes |
| Họ: | Anthiadidae |
| Chi: | Plectranthias |
| Loài: | P. whiteheadi |
| Danh pháp hai phần | |
| Plectranthias whiteheadi Randall, 1980 | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Plectranthias whiteheadi là một loài cá biển thuộc chi Plectranthias trong họ Anthiadidae. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1980.[1]
Từ nguyên Plectranthias whiteheadi
Từ định danh được đặt theo tên của Peter J. P. Whitehead (1930–1993), nhà ngư học từng công tác tại Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Luân Đôn.[2]
Phân bố và môi trường sống Plectranthias whiteheadi
P. whiteheadi hiện chỉ được biết đến tại quần đảo Kai (Indonesia) và đảo Đài Loan (dưới danh pháp P. chungchowensi).[3]
P. whiteheadi được thu thập ở độ sâu khoảng 183 m.[4]
Mô tả Plectranthias whiteheadi
Chiều dài lớn nhất được biết đến ở P. whiteheadi là 7,7 cm.[4] Màu sắc khi còn sống của mẫu vật không được ghi chép lại.
Số gai vây lưng: 10; Số tia vây lưng: 17; Số gai vây hậu môn: 3; Số tia vây hậu môn: 7; Số tia vây ngực: 14; Số gai vây bụng: 1; Số tia vây bụng: 5; Số vảy đường bên: 30.[1]
Tham khảo Plectranthias whiteheadi
- 1 2 Randall, John E. (1980). "Revision of the fish genus Plectranthias (Serranidae: Anthiinae) with description of 13 new species" (PDF). Micronesia. Quyển 16 số 1. tr. 179–182.
- ↑ Christopher Scharpf (2026). "Order Perciformes (part 4)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ↑ R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Plectranthias whiteheadi". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
- 1 2 Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Plectranthias whiteheadi trên FishBase. Phiên bản tháng 11 năm 2025.