Plainfield, Iowa
Giao diện
| Thành phố Plainfield | |
|---|---|
| Plainfield, Iowa | |
Vị trí trong Quận Bremer, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Bremer |
| Hợp nhất | 17 tháng 10 năm 1895[1] |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 0,34 mi2 (0,87 km2) |
| • Đất liền | 0,34 mi2 (0,87 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[3] | 942 ft (287 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 393 |
| • Mật độ | 1.173,13/mi2 (452,97/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50666 |
| FIPS code | 19-63210 |
| GNIS feature ID | 2396218[3] |
Plainfield là một thành phố thuộc quận Bremer, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 436 người.[4]
Dân số Plainfield, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 293 | — |
| 1900 | 320 | +9.2% |
| 1910 | 288 | −10.0% |
| 1920 | 303 | +5.2% |
| 1930 | 293 | −3.3% |
| 1940 | 362 | +23.5% |
| 1950 | 387 | +6.9% |
| 1960 | 445 | +15.0% |
| 1970 | 446 | +0.2% |
| 1980 | 469 | +5.2% |
| 1990 | 455 | −3.0% |
| 2000 | 438 | −3.7% |
| 2010 | 436 | −0.5% |
| 2020 | 393 | −9.9% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Plainfield, Iowa
- ↑ "List of Incorporated Cities" (PDF). Iowa Secretary of State Paul D. Pate. ngày 2 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Plainfield, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
