Phran Kratai (huyện)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Phran Kratai พรานกระต่าย | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Kamphaeng Phet, Thái Lan với Phran Kratai | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Kamphaeng Phet |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 781,9 km2 (3,019 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 68,529 |
| • Mật độ | 87,6/km2 (227/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 62110 |
| Mã địa lý | 6206 |
Phran Kratai (tiếng Thái: พรานกระต่าย) is the northernmost district (huyện) thuộc tỉnh Kamphaeng Phet, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ đông bắc theo chiều kim đồng hồ): Lan Krabue, Sai Ngam, Mueang Kamphaeng Phet, Kosamphi Nakhon thuộc tỉnh Kamphaeng Phet, Mueang Tak thuộc tỉnh Tak, Ban Dan Lan Hoi, Khiri Mat thuộc tỉnh Sukhothai.
Hành chính
Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 116 làng (muban). Phran Kratai is a subdistrict municipality (thesaban tambon) which nằm trên một phần của tambon Phran Kratai và ham Kratai Thong. Ngoài ra có 10 Tambon administrative organizations (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Phran Kratai | พรานกระต่าย | 13 | 11.147 | |
| 2. | Nong Hua Wua | หนองหัววัว | 8 | 4.461 | |
| 3. | Tha Mai | ท่าไม้ | 14 | 8.583 | |
| 4. | Wang Khuang | วังควง | 12 | 6.817 | |
| 5. | Wang Tabaek | วังตะแบก | 10 | 4.851 | |
| 6. | Khao Khirit | เขาคีริส | 18 | 7.963 | |
| 7. | Khui Ban Ong | คุยบ้านโอง | 8 | 4.249 | |
| 8. | Khlong Phikrai | คลองพิไกร | 10 | 5.996 | |
| 9. | Tham Kratai Thong | ถ้ำกระต่ายทอง | 14 | 9.305 | |
| 10. | Huai Yang | ห้วยยั้ง | 9 | 5.157 |
Liên kết ngoài
- amphoe.com (Thai)