Bước tới nội dung

Pelontrus kojiorum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Pelontrus kojiorum
Phân loại khoa học edit
Giới:Animalia
Ngành:Chordata
Lớp:Actinopterygii
Bộ:Perciformes
Họ:Anthiadidae
Chi:Pelontrus
Loài:
P. kojiorum
Danh pháp hai phần
Pelontrus kojiorum
(Koeda, Muto & Wada, 2021)
Các đồng nghĩa
  • Plectranthias kojiorum Koeda, Muto & Wada, 2021

Pelontrus kojiorum là một loài cá biển thuộc chi Pelontrus trong họ Anthiadidae. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2021.

Phân loại

Theo nghiên cứu của Tang và Chen (2025), chi Plectranthias trước đây bao gồm 7 nhánh riêng biệt. Dựa trên kết quả phân tích bộ gen, Plectranthias kojiorum được chuyển sang chi Pelontrus.[1]

Từ nguyên

Từ định danh kojiorum được đặt theo họ của Koji Abe và Koji Wada, là người đã thu thập và tặng mẫu định danh cho các tác giả. Danh pháp ban đầu là kojii, các tác giả đã sửa đổi thành kojiorum trong một bản đính chính (erratum) vì tên này vinh danh nhiều hơn một người (–orum: hậu tố kỷ niệm, số nhiều trong tiếng Latinh).[2]

Phân bố và môi trường sống

P. kojiorum hiện được biết đến tại đảo Hamahiga (gần đảo Okinawa, Nhật), được thu thập ở độ sâu 150 m.[3]

Mô tả

Chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở P. kojiorum là 5 cm.[4] Thân có dải sọc cam uốn cong từ gốc gai vây lưng thứ 7–9 xuống đến giữa gốc vây đuôi, lốm đốm các vệt cam vàng trên đầu và phần gai của vây lưng.[3]

Số gai vây lưng: 10; Số tia vây lưng: 15; Số gai vây hậu môn: 3; Số tia vây hậu môn: 7; Số tia vây ngực: 12–13.[3]

Tham khảo

  1. Tang, Chi-Ngai; Chen, Wei-Jen (2025). "A 40-year taxonomic enigma: multigene phylogeny resolves the polyphyly of Plectranthias (Perciformes: Anthiadidae) and supports a revised taxonomy". Zoological Journal of the Linnean Society. Quyển 205 số 3. tr. zlaf148. doi:10.1093/zoolinnean/zlaf148. ISSN 0024-4082.
  2. Christopher Scharpf (2026). "Order Perciformes (part 4)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
  3. 1 2 3 Koeda, Keita; Muto, Nozomu; Wada, Hidetoshi (2022). "Plectranthias kojii sp. nov., a new perchlet (Perciformes: Serranidae: Anthiinae) from Okinawa, Japan". Ichthyological Research. Quyển 69 số 3. tr. 352–360. doi:10.1007/s10228-021-00842-1. ISSN 1616-3915. (xem bản đính chính)
  4. Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Plectranthias kojiorum trên FishBase. Phiên bản tháng 11 năm 2025.