Patrick Sibomana
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 10, 1996 | ||
| Nơi sinh | Rwanda | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Young Africans | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | Isonga | ||
| 2013–2017 | APR | ||
| 2017–2018 | Shakhtyor Soligorsk | 3 | (0) |
| 2019 | Mukura Victory | ||
| 2019– | Young Africans | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013– | Rwanda | 15 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 12 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 9 năm 2019 | |||
Patrick Sibomana (sinh 15 tháng 10 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá Rwanda thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Shakhtyor Soligorsk.[1]
Sự nghiệp
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Rwanda trước.[2]
| Bàn thắng | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 6 tháng 2 năm 2013 | Sân vận động Amahoro, Kigali, Rwanda | 2–2 | 2–2 | Giao hữu | |
| 2. | 7 tháng 6 năm 2015 | Sân vận động Amahoro, Kigali, Rwanda | 1–0 | 2–0 | Giao hữu |
Tham khảo
- ↑ Sibomana linked to Belarus league side
- ↑ "Sibomana, Patrick Papy". National Football Teams. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2017.
Liên kết ngoài
- Patrick Sibomana tại Soccerway