Parkgate F.C.
| Tập tin:ParkgateFC.png | ||
| Tên đầy đủ | Câu lạc bộ bóng đá Parkgate | |
|---|---|---|
| Biệt danh | The Steelmen | |
| Thành lập | 1969 | |
| Sân | Roundwood Sports Complex Parkgate, Rotherham South Yorkshire | |
| Sức chứa | 1.425 (100 chỗ ngồi)[1] | |
| Chủ tịch điều hành | Albert Dudill | |
| Người quản lý | Scott Mason | |
| Giải đấu | Northern Counties East League Premier Division | |
| 2024-25 | Northern Counties East League Premier Division, thứ 11 trên 20 | |
| Website | www.parkgatefc.co.uk | |
Câu lạc bộ bóng đá Parkgate (tiếng Anh: Parkgate Football Club) là một câu lạc bộ bóng đá Anh có trụ sở tại Parkgate, Rotherham, Nam Yorkshire. Đội thi đấu tại Division One của Northern Counties East Football League, tương ứng cấp độ 10 trong hệ thống giải bóng đá Anh.
Lịch sử
Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1969 với tên gọi BSC Parkgate và thi đấu tại các giải Hatchard và Sheffield Association trước khi gia nhập Yorkshire League vào năm 1974. Năm 1979, đội được thăng hạng từ Division Three lên Division Two, và khi giải này sáp nhập với Midland League để thành lập Northern Counties East League (NCEL) vào năm 1982, Parkgate được xếp vào Division One South của giải đấu mới.[2]
Năm 1986, họ được thăng hạng lên NCEL Division One. Hai năm sau khi đổi tên thành RES Parkgate vào năm 1990,[3] câu lạc bộ lắp đặt hệ thống đèn pha, và đến năm 1994 lại đổi tên một lần nữa, lần này thành Parkgate.[4] Mùa giải 1997-98 chứng kiến Parkgate lần đầu tiên lọt vào trận chung kết Sheffield & Hallamshire Senior Cup, nhưng để thua Emley tại Hillsborough (sau đó họ còn thua thêm hai trận chung kết nữa vào các năm 2006 và 2011).
Đội được thăng hạng lên NCEL Premier Division vào năm 2007 sau khi vô địch Division One, và duy trì vị thế ở hạng đấu này cho tới năm 2018, khi đội lại xuống hạng.
Thành tích theo từng mùa giải
| Mùa giải | Giải đấu | Cấp độ | Vị trí | Cúp FA | FA Vase | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1970-71 | Hatchard League Division Two | - | 4/13 | - | - | Thăng hạng |
| 1971-72 | Hatchard League Division One | - | 1st/16 | - | - | Vô địch giải |
| 1972-73 | Sheffield Association League Division Two | - | 3rd/16 | - | - | Thăng hạng |
| 1973-74 | Sheffield Association League Division One | - | 7/16 | - | - | |
| 1974-75 | Yorkshire League Division Three | - | 9/16 | - | - | |
| 1975-76 | Yorkshire League Division Three | - | 5/16 | - | V1 | |
| 1976-77 | Yorkshire League Division Three | - | 14/16 | - | VSL | |
| 1977-78 | Yorkshire League Division Three | - | 12/16 | - | V1 | |
| 1978-79 | Yorkshire League Division Three | - | 4/16 | - | VSL | Thăng hạng |
| 1979-80 | Yorkshire League Division Two | - | 6/16 | - | V1 | |
| 1980-81 | Yorkshire League Division Two | - | 7/16 | - | VSL | |
| 1981-82 | Yorkshire League Division Two | - | 6/16 | - | VSL | |
| 1982-83 | Northern Counties East League Division One South | - | 7/14 | - | V1 | |
| 1983-84 | Northern Counties East League Division One South | - | 7/14 | - | VSL | |
| 1984-85 | Northern Counties East League Division One Central | - | 9/14 | - | VSL | |
| 1985-86 | Northern Counties East League Division Two | - | 9/16 | - | V1 | Thăng hạng |
| 1986-87 | Northern Counties East League Division One | - | 15/18 | - | - | |
| 1987-88 | Northern Counties East League Division One | - | 4/16 | - | - | |
| 1988-89 | Northern Counties East League Division One | - | 12/16 | - | - | |
| 1989-90 | Northern Counties East League Division One | - | 12/15 | - | - | |
| 1990-91 | Northern Counties East League Division One | - | 9/13 | - | - | |
| 1991-92 | Northern Counties East League Division One | - | 8/16 | - | EPR | |
| 1992-93 | Northern Counties East League Division One | - | 5/14 | - | EPR | |
| 1993-94 | Northern Counties East League Division One | - | 13/15 | - | V2 | |
| 1994-95 | Northern Counties East League Division One | - | 15/16 | - | V1 | |
| 1995-96 | Northern Counties East League Division One | - | 15/16 | - | VL2 | |
| 1996-97 | Northern Counties East League Division One | - | 11/15 | - | V1 | |
| 1997-98 | Northern Counties East League Division One | - | 5/15 | VL2 | VL2 | |
| 1998-99 | Northern Counties East League Division One | - | 4/13 | VL2 | VL1 | |
| 1999-00 | Northern Counties East League Division One | - | 12/16 | VSL | V1 | |
| 2000-01 | Northern Counties East League Division One | - | 7/16 | VSL | VL2 | |
| 2001-02 | Northern Counties East League Division One | - | 14/16 | VSL | VL2 | |
| 2002-03 | Northern Counties East League Division One | - | 8/17 | VSL | VL2 | |
| 2003-04 | Northern Counties East League Division One | - | 10/18 | VSL | VL2 | |
| 2004-05 | Northern Counties East League Division One | 10 | 12/16 | VSL | VL2 | |
| 2005-06 | Northern Counties East League Division One | 10 | 6/16 | VSL | V1 | |
| 2006-07 | Northern Counties East League Division One | 10 | 1st/17 | VTSL | V2 | Vô địch giải, thăng hạng |
| 2007-08 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 8/20 | VL1 | V1 | |
| 2008-09 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 11/20 | VTSL | VL2 | |
| 2009-10 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 14/20 | VTSL | VL2 | |
| 2010-11 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 2nd/20 | VL1 | VL2 | |
| 2011-12 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 7/20 | VL1 | V3 | |
| 2012-13 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 9/22 | VTSL | V3 | |
| 2013-14 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 19/23 | VTSL | V2 | |
| 2014-15 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 16/21 | VTSL | VL1 | |
| 2015-16 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 17/22 | VTSL | VL1 | |
| 2016-17 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 17/22 | VSL | VL1 | |
| 2017-18 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 21st/22 | VSL | VL2 | Xuống hạng |
| 2018-19 | Northern Counties East League Division One | 10 | 8/20 | VL1 | VL2 | |
| 2019-20 | Northern Counties East League Division One | 10 | - | - | VL1 | Mùa giải bị hủy do đại dịch COVID-19 |
| 2020-21 | Northern Counties East League Division One | 10 | - | - | VL2 | Mùa giải bị hủy do đại dịch COVID-19 |
| 2021-22 | Northern Counties East League Division One | 10 | 8/21 | - | V1 | |
| 2022-23 | Northern Counties East League Division One | 10 | 14/20 | - | VL1 | |
| 2023-24 | Northern Counties East League Division One | 10 | 1/23 | - | V1 | Vô địch giải, thăng hạng |
| 2024-25 | Northern Counties East League Premier Division | 9 | 11/20 | VTSL | VL1 | |
| Mùa giải | Giải đấu | Cấp độ | Vị trí | Cúp FA | FA Vase | Ghi chú |
| Nguồn: Football Club History Database | ||||||
Các cựu cầu thủ đáng chú ý
Những cầu thủ từng thi đấu tại Football League trước hoặc sau quãng thời gian khoác áo Parkgate gồm:
- Jimmy Ghaichem
- Kyle Nix
- Zephaniah Thomas
- Ben Starosta
- Simon Harrison
Sân vận động
Câu lạc bộ thi đấu tại Roundwood Sports Complex, nằm ngoài Green Lane, Rawmarsh, mã bưu chính S62 6LD.
Thư viện ảnh
- Tập tin:ParkgateFC1.jpg
- Tập tin:ParkgateFC2.jpg
Danh hiệu
Giải vô địch
| Cúp
|
Thành tích
Tham khảo
- ↑ Parkgate Northern Counties East League
- ↑ BSC Parkgate Football Club History Database
- ↑ RES Parkgate Football Club History Database
- ↑ Parkgate Football Club History Database
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Northern Counties East PremierBản mẫu:Sheffield & Hallamshire County FA
- Câu lạc bộ bóng đá Anh
- Câu lạc bộ bóng đá Nam Yorkshire
- Thể thao Rotherham
- Câu lạc bộ bóng đá thành lập năm 1969
- Khởi đầu năm 1969 ở Anh
- Hatchard League
- Sheffield Association League
- Yorkshire Football League
- Northern Counties East Football League
- Câu lạc bộ bóng đá công nhân Anh