Paludiscala caramba
Giao diện
| Paludiscala caramba | |
|---|---|
![]() Drawing of the apertural view of vỏ ốc Paludiscala caramba. The height of the shell is 2.5 mm. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Truncatelloidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda |
| Họ (familia) | Hydrobiidae |
| Chi (genus) | Paludiscala Taylor, 1966 |
| Loài (species) | P. caramba |
| Danh pháp hai phần | |
| Paludiscala caramba Taylor, 1966 | |
Paludiscala caramba,là một loài ốc nước ngọt, động vật thân mềm chân bụng trong họ Hydrobiidae. Đây là loài đặc hữu của vùng đầm lầy nước ngọt ở bang Coahuila, México.[2]
Paludiscala caramba là loài duy nhất thuộc chi Paludiscala.[2]
Chú thích Paludiscala caramba
- ↑ Mollusc Specialist Group (1996). "Paludiscala caramba". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2008. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- 1 2 Dance S. P. (tháng 7 năm 2009). "A name is a name is a name: some thoughts and personal opinions about molluscan scientific names". Zoologische Mededelingen. Quyển 83 số 7. Leiden: Naturalis Museum. tr. 565–576. ISSN 0024-0672. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2009.
