Bước tới nội dung

Otitoma lirata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Otitoma lirata
Vỏ ốc Daphnella lirata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Conoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Conidae
Phân họ (subfamilia)Raphitominae
Chi (genus)Otitoma
Loài (species)O. lirata
Danh pháp hai phần
Otitoma lirata
(Reeve, 1845)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Daphnella lirata (Reeve, 1845)
  • Lophiotoma cerithiformis Powell, A.W.B., 1964
  • Pleurotoma lirata Reeve, 1845 (danh pháp gốc)

Otitoma lirata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Miêu tả

Vỏ có chiều dài đạt 35 mm, đường kính 12 mm.

Vỏ hình thoi, có các gờ và rãnh khắp bề mặt. Các gờ gần như có kích thước bằng nhau và cách đều nhau. Gờ ở giữa các vòng xoắn hơi lớn hơn. Các bề mặt trung gian lõm. Các khe giữa các gờ có các đường vân dọc mịn. Xoang sâu. Ống siphon ngắn. Vỏ có màu trắng, các gờ có đốm nâu đỏ.[2]

Phân bố

Chúng phân bố ở Thái Bình Dương dọc theo Hawaii.

Chú thích

  1. 1 2 Daphnella lirata (Reeve, 1845). World Register of Marine Species, truy cập 3 tháng 12 năm 2010.
  2. Tryon, George Washington; Pilsbry, Henry Augustus (1881–1898). Manual of conchology, structural and systematic, with illustrations of the species. University of California Libraries. Philadelphia, Academy of Natural Sciences, Conchological Section.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: định dạng ngày tháng (liên kết)

Tham khảo